T\u00f4i c\u00f3 th\u1ec3 ng\u1ed3i \u0111\u00e2y \u0111\u01b03 Can you speak slowly B\u1ea1n c\u00f3 th\u1ec3 n\u00f3i ch\u1eadm \u0111\u01b0\u1ee3c kh\u00f4ng 4

Tôi có thể ngồi đây đư3 can you speak

This preview shows page 8 - 15 out of 45 pages.

Can I sit here? Tôi có thể ngồi đây được không? 3. Can you speak slowly? Bạn có thể nói chậm được không? 4. Can you repeat? Bạn có thể nhắc lại được không? 5. Can you spell your name? Bạn có thể đánh vần tên bạn được không? 6. Can I take a photo with you? Tôi có thể chụp ảnh với bạn được không?
Image of page 8
7. Do you feel hot/ cold? Bạn có thấy nóng/ lạnh không? 8. Do you speak English? Bạn có nói tiếng Anh không? 9. Do you like street food in Ha Noi? Bạn có thích đồ ăn đường phố ở Hà Nội không? 10. Do you like this kind of weather? Bạn có thích thời tiết như này không? 11. Do you want to visit some attractions with me? Bạn có muốn đi thăm một vài điểm tham quan với tôi không? 12. Do you want to eat ice-cream? Bạn có muốn ăn kem không? 13. Do you want to try egg coffee? Bạn có muốn thử cà phê trứng không? CÂU HỎI VỚI TRỢ ĐỘNG TỪ “DO” TI.notdef.129NG ANH
Image of page 9
14. Do you want to eat something? We can go somewhere to try street food Bạn có muốn ăn gì không? Chúng ta có thể đi đâu đó thử thức ăn đường phố 15. Do you want to stay here long? Bạn có muốn ở đây lâu không? 16. Do you want to make friends with the locals in Ha Noi? Bạn có muốn kết bạn với những người bản xứ ở Hà Nội không? 17. Do you want to hang out tonight? Bạn có muốn đi quẩy tối nay không? 18. Do you want to drink street beer with us? Bạn có muốn đi uống bia với bọn em không? 19. Do you need map? Bạn có cần bản đồ không? CÂU HỎI VỚI TRỢ ĐỘNG TỪ “DO” TI.notdef.129NG ANH
Image of page 10
CÂU HỎI VỚI ARE 21. Are you scared of traffic? Bạn có sợ giao thông không? 22. Are you satisfied with the service here? Bạn có hài lòng với dịch vụ ở đây không? Các bạn có thể nói một số câu đơn giản khác với “are” như: Are you okay? Bạn ổn chứ Are you happy/sad? Bạn có vui không/ có buồn không? Are you from America? Bạn đến từ Mỹ à? Are you a vegetarian? Bạn là người ăn chay à?
Image of page 11
TI.notdef.129NG ANH Tuni1EEA Vuni1EF0NG CÂU HỎI VỚI WHAT? 23. What do you like most in Ha Noi? Bạn thích gì nhất ở Hà Nội? 24. What impresses you when you are travelling here? Điều gì làm bạn ấn tượng khi bạn đi du lịch ở đây ? 25. What souvenir do you want to buy? Bạn muốn mua đồ lưu niệm gì? 26. What dish do you like most? Bạn thích ăn món gì nhất? 27. What do you want to experience after this trip? Bạn hy vọng sẽ trải nghiệm được điều gì mới sau chuyến đi này? 28. What do you want to know about my country? Bạn muốn biết gì về đất nước của chúng tôi? 29. What do you think about Hanoian lifestyle? Bạn nghĩ gì về phong cách sống của người Hà Nội? 30. What reason do you choose Vietnam as a destination? Lý do gì bạn chọn Việt Nam là một điểm đến?
Image of page 12
CÂU HỎI VỚI WHERE? 31. Where do you want to go now? Bây giờ bạn muốn đi đâu? 32. Where do you stay now? Bây giờ bạn đang ở đâu? 33. When will you leave here? Khi nào bạn sẽ rời khỏi đây? 34. When do you start your new trip? Khi nào bạn sẽ bắt đầu chuyến hành trình mới? 35. When will you come back here? Khi nào bạn sẽ quay lại đây? TI.notdef.129NG ANH
Image of page 13
CÂU HỎI VỚI HOW? 36. How do you feel when you start to discover a new city? Bạn cảm thấy thế nào khi bắt đầu khám phá một thành phố mới? 37. How long have you been here? Bạn đã ở đây bao lâu rồi? 38. How long does it take to fly from your country to Vietnam? Mất bao lâu để
Image of page 14
Image of page 15

You've reached the end of your free preview.

Want to read all 45 pages?

  • Fall '13

  • Left Quote Icon

    Student Picture

  • Left Quote Icon

    Student Picture

  • Left Quote Icon

    Student Picture