1 đ? i t ? b ất đị nh either neither either

Info icon This preview shows pages 15–17. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
1. Đạ i t b ất đị nh: EITHER - NEITHER Either có nghĩa là “cái này hay cái kia trong hai cái”. Neither là ph đị nh c a either vì th ế nó có nghĩa “không cái này mà cũng không cái kia trong hai cái”. Nó có thể dùng như một đạ i t hay m t tính t và luôn luôn dùng v i m ột độ ng t s ít.
Image of page 15

Info icon This preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon
Either of the books is suitable for me. (pronoun) Neither of my friends has come yet. (pronoun) You can park your car on either side of the street. (adjective) Both trains will go to Hanoi, but neither train is comfortable. (adjective) 2. Đạ i t b ất đị nh: ALL All v a là m ột đạ i t v a là m t tính t . Khi s d ng all có m t s điề u c ần lưu ý sau : 2.1. Khi là m ột đạ i t all có nghĩa là “tấ t c ả”. Nó có thể đi vớ i m ột độ ng t s ít hay s nhi ều tùy theo ý nghĩa mà nó có . Many boys and girls came to see him. All were his old pupils. The radio receives only one channel but this is all that is broadcast in remote areas. 2.2. Tính t all trướ c m t danh t s nhi ều cũng có nghĩa là “tấ t c ả” nhưng trướ c m t danh t s ít đếm đượ c l ại có nghĩa “trọ n, nguyên”. Trong trườ ng h p này ngườ i ta có th thay b ng the whole. He played in the yard all mornings. (T t c các bu i sáng) He played in the yard all morning. (Su t bu i sáng) 2.3. Khi dùng b nghĩa cho mộ t danh t , all có th được đặ t trướ c ho c sau danh t đó . All the students agreed that the concert was good. The student all agreed that the concert was good. 2.4. Khi dùng b nghĩa cho một đạ i t ừ, all luôn luôn đặt sau đạ i t đó . They all agreed that the concert was good. 2.5. Trong m t s c u trúc, all có th là m t tr ng t ch m ực độ (adverb of degree). Jim lives all alone. (= completely) They sell their goods all over the world. (= everywhere) 3. Đạ i t b ất đị nh: SOME - ANY 3.1. Some Any đề u có th là m t tính t và cũng có thể là m ột đạ i t . Khi là tính t some và any dùng v i các danh t s nhi u đếm được và có nghĩa là “vài”. Tuy nhiên some dùng trong câu xác đị nh còn any dùng trong câu ph đị nh và nghi v n. There are some books on the table. Are there any books on the table? 3. 2. Khi dùng v i m t danh t s ít đếm đượ c trong b t c lo ại câu nào, some có nghĩa là “một cái nào đó” và any có nghĩa là “bấ t c cái nào” . There must be some reason for the murder. You can paint the chair any colour you like. 3.3. Khi dùng như một đạ i t , some và any có th dùng m t mình ho c dùng v ới of và cũng theo nguyên tắ c some trong câu xác đị nh, any trong câu ph đị nh và nghi v n.
Image of page 16
Image of page 17
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

{[ snackBarMessage ]}

What students are saying

  • Left Quote Icon

    As a current student on this bumpy collegiate pathway, I stumbled upon Course Hero, where I can find study resources for nearly all my courses, get online help from tutors 24/7, and even share my old projects, papers, and lecture notes with other students.

    Student Picture

    Kiran Temple University Fox School of Business ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    I cannot even describe how much Course Hero helped me this summer. It’s truly become something I can always rely on and help me. In the end, I was not only able to survive summer classes, but I was able to thrive thanks to Course Hero.

    Student Picture

    Dana University of Pennsylvania ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    The ability to access any university’s resources through Course Hero proved invaluable in my case. I was behind on Tulane coursework and actually used UCLA’s materials to help me move forward and get everything together on time.

    Student Picture

    Jill Tulane University ‘16, Course Hero Intern