Năm 2009 việt nam có 6 đối tác đạt trên 1

Info icon This preview shows pages 128–131. Sign up to view the full content.

Năm 2009, Việt Nam có 6 đối tác đạt trên 1 tỷ USD trong 39 quốc gia và vùng lãnh thổ có dự án mới, gồm: Mỹ Đảo Câymen, Samoa, Hàn Quốc, Đài Loan, Quần đảo Virgin thuộc Anh. Và có 6 địa bàn đạt trong 43 tỉnh / thành phố có dự án mới cấp trên 1 tỷ USD gồm: Quảng Nam, Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Phú Yên, Tp.Hồ Chí Minh. octastar4 Tỷ lệ thanh toán nợ trên GDP thực Từ nguồn ADB, ta có được những dữ liệu thứ cấp về tình hình thanh toán nợ nước ngoài của Việt Nam, cụ thể là các khoản hoàn trả nợ dài hạn gốc, thanh toán lãi suất cho các khoản vay dài hạn và ngắn hạn được thể hiện qua bảng như sau: Hình PL6.3: Tình hình thanh toán nợ nước ngoài của Việt Nam 1990 – 1991 Năm Hoàn trả nợ dài hạn gốc Thanh toán lãi suất của nợ dài hạn Thanh toán lãi suất của ngắn hạn Tổng thanh toán nợ ngước ngoài Hoàn trả nợ dài hạn gốc/ Tổng thanh toán nợ Thanh toán lãi suất của nợ dài hạn/ Tổng thanh toán nợ Thanh toán lãi suất của nợ ngắn hạn/ Tổng thanh toán nợ Tr.USD Tr.USD Tr.USD Tr.USD % % % 1990 99.23 46.43 23.40 169.06 58.697 27.462 13.841
Image of page 128

Info icon This preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ Trang 119 PHỤ LỤC NTH: Lâm Xiêm Dung A NHDKH: PGS.TS. Phan Thị Bích Nguyệt Năm Hoàn trả nợ dài hạn gốc Thanh toán lãi suất của nợ dài hạn Thanh toán lãi suất của ngắn hạn Tổng thanh toán nợ ngước ngoài Hoàn trả nợ dài hạn gốc/ Tổng thanh toán nợ Thanh toán lãi suất của nợ dài hạn/ Tổng thanh toán nợ Thanh toán lãi suất của nợ ngắn hạn/ Tổng thanh toán nợ 1991 102.63 32.27 14.90 149.80 68.512 21.541 9.947 1992 174.79 36.36 19.30 230.45 75.846 15.779 8.375 1993 209.23 51.00 26.20 286.43 73.047 17.806 9.147 1994 210.29 57.35 31.73 299.37 70.244 19.156 10.599 1995 224.65 81.49 46.25 352.38 63.750 23.126 13.124 1996 202.19 98.25 85.62 386.05 52.374 25.449 22.177 1997 535.27 268.29 47.13 850.70 62.921 31.538 5.541 1998 588.79 386.59 36.04 1,011.42 58.214 38.223 3.563 1999 1,023.76 325.79 33.38 1,382.93 74.028 23.558 2.414 2000 936.69 297.60 51.32 1,285.61 72.859 23.149 3.992 2001 791.28 353.99 27.88 1,173.15 67.449 30.174 2.376 2002 827.05 276.01 23.31 1,126.37 73.426 24.505 2.070 2003 433.19 269.92 28.69 731.80 59.196 36.884 3.920 2004 356.66 305.98 49.41 712.05 50.089 42.972 6.939 2005 465.78 318.31 114.68 898.77 51.825 35.416 12.759 2006 462.61 329.26 123.18 915.05 50.556 35.983 13.461 2007 614.50 413.84 194.07 1,222.40 50.270 33.855 15.876 2008 736.10 432.74 135.05 1,303.89 56.454 33.189 10.357 2009 793.26 449.91 - 1,243.16 63.810 36.190 - Nguồn: Asian Development Bank (9)
Image of page 129
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ Trang 120 PHỤ LỤC NTH: Lâm Xiêm Dung A NHDKH: PGS.TS. Phan Thị Bích Nguyệt - 10.000 20.000 30.000 40.000 50.000 60.000 70.000 80.000 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 Nguồ n: Asian Development Bank (9) Hoà n trả nơ combiningdotbelow dà i ha combiningdotbelow n gố c/ Tổ ng thanh toá n nơ combiningdotbelow Thanh toá n la combiningtildeaccent i suấ t củ a nơ combiningdotbelow dà i ha combiningdotbelow n/ Tổ ng thanh toá n nơ combiningdotbelow Thanh toá n la combiningtildeaccent i suấ t củ a nơ combiningdotbelow ngắ n ha combiningdotbelow n/ Tổ ng thanh toá n nơ combiningdotbelow Hình PL6.4: Tỷ trọng các khoản thanh toán trong tổng thanh toán nợ nước ngoài của Việt Nam giai đoạn 1990-2009 0.000 0.010 0.020 0.030 0.040 0.050 0.060 Nguồ n: Asian Development Bank (C9) Thanh toá n nơ combiningdotbelow / GDP 0.022 0.022 0.022 0.019 0.017 0.016 0.033 0.039 0.049 0.042 0.037 0.032 0.019 0.016 0.017 0.015 0.017 0.015 0.013 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 Hình PL6.5: Tỷ lệ thanh toán nợ/GDP của Việt Nam giai đoạn 1991-2009
Image of page 130

Info icon This preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

Image of page 131
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.
  • Fall '18
  • Thang

{[ snackBarMessage ]}

What students are saying

  • Left Quote Icon

    As a current student on this bumpy collegiate pathway, I stumbled upon Course Hero, where I can find study resources for nearly all my courses, get online help from tutors 24/7, and even share my old projects, papers, and lecture notes with other students.

    Student Picture

    Kiran Temple University Fox School of Business ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    I cannot even describe how much Course Hero helped me this summer. It’s truly become something I can always rely on and help me. In the end, I was not only able to survive summer classes, but I was able to thrive thanks to Course Hero.

    Student Picture

    Dana University of Pennsylvania ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    The ability to access any university’s resources through Course Hero proved invaluable in my case. I was behind on Tulane coursework and actually used UCLA’s materials to help me move forward and get everything together on time.

    Student Picture

    Jill Tulane University ‘16, Course Hero Intern