Gi? trị cụ thể c?a tiêu chuẩn kiểm

This preview shows page 18 - 21 out of 23 pages.

Giá trị cụ thể của tiêu chuẩn kiểm ñịnh là: 04 , 0 09 , 0 . 11 = g =24,75 So sánh ta thấy 2 qs χ α W , bác bỏ 0 H , chấp nhận 1 H . Dây chuyền cần ñiều chỉnh vì ñộ biến ñộng ñã lớn hơn mức cho phép. 3.2. Kiểm dịnh giả thuyết về hai giá trị phương sai- Bài toán so sánh hai phương sai. Giả sử có hai tổng thể nghiên cứu trong ñó có các biến ngẫu nhiên X và Y cùng tuân theo quy luật chuẩn: X~N( μ 1 ; 2 1 σ ) và Y ~ N( μ 2 ; 2 2 σ ). Nếu 2 1 σ 2 2 σ chưa biết song có cơ sở ñể so sánh chúng với nhau, người ta ñưa ra giả thuết thống kê: 0 H : 2 1 σ = 2 2 σ ðể kiểm ñịnh giả thuyết này, từ 2 tổng thể rút ra một mẫu ngẫu nhiên kích thước n 1 : W 1 = ) ,..., , ( 1 2 1 n X X X và W 2 = ) ,..., , ( 2 2 1 n Y Y Y Từ hai mẫu này ta tìm ñược các thống kê mẫu: 1 X ; 2 X ; 2 1 S ; 2 2 S Tiêu chuẩn kiểm ñịnh là thống kê sau: G = 2 1 2 2 2 2 2 1 . . σ σ S S Ta có thể chứng minh ñược thống kê F tuân theo quy luật Fisher – Snedecor với bậc tự do là (n 1 -1) và (n 2 -1) Nếu giả thuyết 0 H là ñúng thì tiêu chuẩn kiểm ñịnh có dạng: G = 2 1 2 2 2 2 2 1 . . σ σ S S = 2 2 2 1 S S ~F(n 1 -1; n 2 -1)
Image of page 18
với mức ý nghĩa α cho trước miền bác bỏ α W ñược xây dựng tuỳ theo dạng của giả thuyết 1 H như sau: Kiểm ñịnh phía phải Cặp giả thuyết: 0 H : 2 1 σ = 2 2 σ 1 H : 2 1 σ > 2 2 σ Khi ñó ta tìm ñược giá trị tới hạn khi bình phương ) 1 ; 1 ( 2 1 n n f α sao cho: P(G α W / 0 H ) = P(G > ) 1 ; 1 ( 2 1 n n f α )= α Ta thu ñược miền bác bỏ bên phải α W như sau: α W ={ G: G > ) 1 ; 1 ( 2 1 n n f α } Kiểm ñịnh phía trái Cặp giả thuyết: 0 H : 2 1 σ = 2 2 σ 1 H : 2 1 σ < 2 2 σ Khi ñó ta tìm ñược giá trị tới hạn khi bình phương ) 1 ; 1 ( 2 1 1 n n f α sao cho: P(G α W / 0 H ) = P(G < ) 1 ; 1 ( 2 1 1 n n f α )= α Ta thu ñược miền bác bỏ bên phảI α W như sau: α W ={ G: G < ) 1 ; 1 ( 2 1 1 n n f α } Kiểm ñịnh hai phía Cặp giả thuyết: 0 H : 2 1 σ = 2 2 σ 1 H : 2 1 σ 2 2 σ Khi ñó ta tìm ñược giá trị tới hạn khi bình phương ) 1 ; 1 ( 2 1 2 1 n n f α ) 1 ; 1 ( 2 1 2 n n f α sao cho: P(G α W / 0 H ) = P(G < ) 1 ; 1 ( 2 1 2 1 n n f α ) + P( G > ) 1 ; 1 ( 2 1 2 n n f α ) = α Ta thu ñược miền bác bỏ hai phía α W như sau: α W ={ G: G < ) 1 ; 1 ( 2 1 2 1 n n f α hoặc G > ) 1 ; 1 ( 2 1 2 n n f α } Sau khi tìm ñược miền bác bỏ , ta tính giá trị quan sát của tiêu chuẩn kiểm ñịnh g và so sánh g với α W ñể kết luận: - Nếu g α W thì bác bỏ 0 H thừa nhận 1 H - Nếu g α W thì chưa có cơ sở ñ bác bỏ 0 H
Image of page 19
III. KIỂM ðỊNH PHI THAM SỐ: Trong nội dung tập bài giảng chỉ kiểm ñịnh hai giả thuyết phi tham số là giả thuyết về quy luật lý thuyết của một biến ngẫu nhiên trong tổng thể và giả thuyết về tính ñộc lập của hai dấu hiệu nghiên cứu.
Image of page 20

Want to read all 23 pages?

Image of page 21

Want to read all 23 pages?

You've reached the end of your free preview.

Want to read all 23 pages?

  • Spring '12
  • hien

{[ snackBarMessage ]}

What students are saying

  • Left Quote Icon

    As a current student on this bumpy collegiate pathway, I stumbled upon Course Hero, where I can find study resources for nearly all my courses, get online help from tutors 24/7, and even share my old projects, papers, and lecture notes with other students.

    Student Picture

    Kiran Temple University Fox School of Business ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    I cannot even describe how much Course Hero helped me this summer. It’s truly become something I can always rely on and help me. In the end, I was not only able to survive summer classes, but I was able to thrive thanks to Course Hero.

    Student Picture

    Dana University of Pennsylvania ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    The ability to access any university’s resources through Course Hero proved invaluable in my case. I was behind on Tulane coursework and actually used UCLA’s materials to help me move forward and get everything together on time.

    Student Picture

    Jill Tulane University ‘16, Course Hero Intern