45 when s vqkd s had pii 46 before s vqkd s had pii

Info icon This preview shows pages 24–25. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
45)• When + S + V(qkd), S + had + Pii 46)• Before + S + V(qkd), S + had + Pii 47)• After + S + had +Pii, S + V(qkd) 48)• to be crowded with(rất đông cài gì đó...) 49)• to be full of(đầy cài gì đó...) 50)• To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj(đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên... sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj) 51)• except for/ apart from(ngoài, trừ...) 52)• as soon as(ngay sau khi) 53)• to be afraid of(sợ cái gì..) 54)• could hardly(hầu như không)( chú ý: hard khác hardly) 55)• Have difficulty + V - ing(gặp khó khăn làm gì...) 56)• Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V -ed và V-ing: dùng - ed để miêu tả về người, - ing cho vật. và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng – ing e.g.1: That film is boring. e.g.2: He is bored. e.g.3: He is an interesting man. e.g.4: That book is an i nteresting one. (khi đó không nên nhầm với –ed, chẳng hạn ta nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và “Được” ở đó) 57)• in which = where; on/at which = when 58)• Put + up + with + V - ing(chịu đựng...) 59)• Make use of + N/ V- ing(tận dụng cái gì đó...) 60)• Get + adj/ Pii 61)• Make progress(tiến bộ...) 62)• take over + N(đảm nhiệm cái gì...) 63)• Bring about(mang lại) 64)• Chú ý: so + adj còn such + N 65)• At the end of và In the end(cuối cái gì đó và kết cục) 66)• To find out(tìm ra),To succeed in(thành công trong...) 67)• Go for a walk(đi dạo)/ go on holiday/picnic(đi nghỉ) 68)• One of + so sánh hơn nhất + N(một trong những...) 69)• It is the first/ second.../best + Time + thì hiện tại hoàn thành 70)• Live in(sống ở)/ Live at + địa chỉ cụ thể/ Live on (sống nhờ vào...) 71)• To be fined for(bị phạt về) 72)• from behind(từ phía sau...) 73)• so that + mệnh đề(để .... )
Image of page 24

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon
74)• In case + mệnh đề(trong trường hợp...) 75)• can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ mus t/ ought to... (modal Verbs) + V-infinit
Image of page 25
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

{[ snackBarMessage ]}

What students are saying

  • Left Quote Icon

    As a current student on this bumpy collegiate pathway, I stumbled upon Course Hero, where I can find study resources for nearly all my courses, get online help from tutors 24/7, and even share my old projects, papers, and lecture notes with other students.

    Student Picture

    Kiran Temple University Fox School of Business ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    I cannot even describe how much Course Hero helped me this summer. It’s truly become something I can always rely on and help me. In the end, I was not only able to survive summer classes, but I was able to thrive thanks to Course Hero.

    Student Picture

    Dana University of Pennsylvania ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    The ability to access any university’s resources through Course Hero proved invaluable in my case. I was behind on Tulane coursework and actually used UCLA’s materials to help me move forward and get everything together on time.

    Student Picture

    Jill Tulane University ‘16, Course Hero Intern