Undistributed profit ˌʌ nd ɪsˈtrɪbjuːtɪd ˈprɒ f ɪ t Lợi nhuận không phân phối

Undistributed profit ˌʌ nd ɪsˈtrɪbjuːtɪd

This preview shows page 97 - 103 out of 136 pages.

Undistributed profit / ˌʌ nd ɪsˈtrɪbju(ː)tɪd ˈprɒ f ɪ t/ Lợi nhuận không phân phối Là một tỷ lệ lợi nhuận được giữ lại không phân chia cho các cổ đông dưới dạng cổ tức cũng như không dùng để trả các khoản thuế. Unused tax losses / ʌnˈjuːst tæks ˈlɒ s ɪ z/ Lỗ chưa sử dụng Phần lỗ chưa dùng có thể được kết chuyển (tùy luật thuế) để khấu trừ thu nhập giữ lại trong tương lai . Valuation allowance / ˌ vælj ʊˈ e ɪʃə n əˈ la ʊə ns/ Dự phòng giảm giá Dự phòng giảm giá việc ghi giảm giá trị tài sản của doanh nghiệp trên bảng cân đối kế toán và ghi nhận một khoản chi phí (khoản lỗ) tương đương trên bảng kết quả kinh doanh tại thời điểm công bố B áo cáo tài chính.
Image of page 97

Subscribe to view the full document.

72
Image of page 98
72
Image of page 99

Subscribe to view the full document.

77
Image of page 100
78 Bond Amortization /b ɒ nd əˌ m ɔːtɪˈ ze ɪʃ ( ə )n/ Khấu hao trái phiếu Mệnh giá trên trái phiếu được thanh toán thường xuyên cùng với chi phí lãi vay trong suốt vòng đời của trái phiếu. Bond issuance /b ɒnd ˈɪʃ u ə ns/ Phát hành trái phiếu Việc chào bán trái phiếu ra thị trường nhằm thu hút vốn cho doanh nghiệp . Bond payable /b ɒnd ˈpeɪə bl/ Trái phiếu phải trả Trái phiếu phải trả là một hình thức nợ dài hạn thường được phát hành bởi các doanh nghiệp, bệnh viện và chính phủ. Người phát hành trái phiếu đưa ra một lời hứa/thỏa thuận chính thức để trả lãi thường cứ sau 6 tháng và trả số tiền gốc hoặc kỳ hạn vào một ngày nhất định trong một số năm trong tương lai. Bond premium /b ɒnd ˈpriːmiə m/ Trái phiếu có thưởng Trái phiếu có giá bán cao hơn mệnh giá hay giá thu hồi . Callable bond / ˈ k ɔːlə bl b ɒ nd/ Trái phiếu có thể mua lại Loại trái phiếu có kèm điều khoản được nhà phát hành mua lại trước thời gian đáo hạn . Collateral /k ɒˈ læt ə r ə l/ Cầm cố Việc một bên giao tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm việc thực hiện nghĩa vụ đối với bên nhận cầm cố .
Image of page 101

Subscribe to view the full document.

79 Convertible debt /k ənˈvɜːtə bl d ɛ t/ Nợ có thể chuyển đổi Là các khoản nợ có thể chuyển đổi thành vốn góp của doanh nghiệp . Coupon rate / ˈkuːpɒ n re ɪ t/ Lãi suất coupon Phần lãi nhận được khi đầu tư vào chứng khoán có thu nhập cố định. Lãi thường được trả hàng tháng hoặc mỗi năm bởi tổ chức phát hành dựa trên mệnh giá trái phiếu. Debentures /d ɪˈ b ɛ n ʧə z/ Trái khoán Một công cụ nợ không được bảo đảm bằng các tài sản hữu hình hoặc kí quỹ nào mà nó chỉ được đảm bảo bằng mức độ tin cậy về khả năng trả nợ hay là uy tín của chính công ty phát hành trái khoán .
Image of page 102
Image of page 103
  • Fall '15
  • john

What students are saying

  • Left Quote Icon

    As a current student on this bumpy collegiate pathway, I stumbled upon Course Hero, where I can find study resources for nearly all my courses, get online help from tutors 24/7, and even share my old projects, papers, and lecture notes with other students.

    Student Picture

    Kiran Temple University Fox School of Business ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    I cannot even describe how much Course Hero helped me this summer. It’s truly become something I can always rely on and help me. In the end, I was not only able to survive summer classes, but I was able to thrive thanks to Course Hero.

    Student Picture

    Dana University of Pennsylvania ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    The ability to access any university’s resources through Course Hero proved invaluable in my case. I was behind on Tulane coursework and actually used UCLA’s materials to help me move forward and get everything together on time.

    Student Picture

    Jill Tulane University ‘16, Course Hero Intern

Ask Expert Tutors You can ask 0 bonus questions You can ask 0 questions (0 expire soon) You can ask 0 questions (will expire )
Answers in as fast as 15 minutes