Intangible Assets ɪnˈtænʤəbl ˈæsɛ ts Tài sản vô hình Tài sản vô hình là tài sản

Intangible assets ɪnˈtænʤəbl ˈæsɛ ts tài

This preview shows page 31 - 34 out of 136 pages.

Intangible Assets / ɪnˈtænʤəbl ˈæsɛ ts/ Tài sản vô hình Tài sản vô hình là tài sản không có hình thái vật chất cụ thể. Ngày nay quyền sở hữu trí tuệ, thương hiệu, bản quyền, bí quyết kỹ thuật, thương hiệu, uy tín... là những tài sản vô hình phổ biến của doanh nghiệp . Long-term Contract / ˈ l ɒŋtɜːm ˈkɒ ntrækt/ Hợp đồng dài hạn Hợp đồng dài hạn là một hợp đồng kéo dài một số kỳ kế toán. Các hợp đồng này nêu ra các vấn đề trong việc xác định khi giao dịch đã được hoàn thành và ghi nhận doanh thu .
Image of page 31

Subscribe to view the full document.

23 Matching Principle / ˈ ʧɪŋ ˈprɪ ns ə pl/ Nguyên tắc Phù hợp Theo nguyên tắc này thì việc ghi nhận doanh thu và chi phí phải phù hợp với nhau. Chi phí tương ứng với doanh thu gồm chi phí của kỳ tạo ra doanh thu và chi phí của các kỳ trước hoặc chi phí phải trả nhưng liên quan đến doanh thu của kỳ đó. Net Revenue / net ˈrevənjuː / Doanh thu thuần Doanh thu thuần là khoản doanh thu bán hàng sau khi đã trừ các khoản giảm trừ doanh thu như thuế xuất khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, các khoản giảm giá hàng bán, chiết khấu thương mại hoặc doanh thu hàng bán bị trả lại . Operating Profit / ˈɒ p ə re ɪ t ɪŋ ˈprɒ f ɪ t/ Lợi nhuận từ hoạt động SXKD Lợi nhuận của hoạt động kinh doanh là chênh lệch giữa doanh thu của hoạt động kinh doanh và chi phí hoạt động kinh doanh. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh = Doanh thu thuần – [Giá vốn hàng bán + Chi phí bán hàng + Chi phí quả n lý doanh nghiệp] . Ordinary Shares / ˈɔːdnri ʃ e ə z/ Cổ phiếu thường (phổ thông) Là loại chứng khoán đại diện cho phần sở hữu của cổ đông trong một công ty hay tập đoàn, cho phép cổ đông có quyền bỏ phiếu và được chia lợi nhận từ kết quả hoạt động kinh doanh thông qua cổ tức và / hoặc phần giá trị tài sản tăng thêm của công ty theo giá thị trường .
Image of page 32
24 Percentage-of-completion method /p əˈ s ɛ nt ɪʤ - ɒ v-k əmˈpliːʃən ˈmɛθə d/ Phương pháp tỷ lệ hoàn thành Đây là phương pháp mà doanh thu và chi phí được ghi nhận dựa trên số lượng công việc đã hoàn thành. Thường sử dụng với các hợp đồng dài hạn . Performance obligation /p əˈ f ɔːməns ˌɒ bl ɪˈ ge ɪʃə n/ Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng Là những lời hứa trong hợp đồng chuyển giao hàng hóa hoặc dịch vụ tới khách hàng đặc thù . Period costs / ˈ p ɪə r ɪə d k ɒ sts/ Chi phí trong kỳ Chi phí trong kỳ là tất cả các chi phí không bao gồm trong chi phí sản phẩm. Chi phí này không trực tiếp gắn liền với quá trình sản xuất. Ví dụ chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp .
Image of page 33

Subscribe to view the full document.

Image of page 34
  • Fall '15
  • john

What students are saying

  • Left Quote Icon

    As a current student on this bumpy collegiate pathway, I stumbled upon Course Hero, where I can find study resources for nearly all my courses, get online help from tutors 24/7, and even share my old projects, papers, and lecture notes with other students.

    Student Picture

    Kiran Temple University Fox School of Business ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    I cannot even describe how much Course Hero helped me this summer. It’s truly become something I can always rely on and help me. In the end, I was not only able to survive summer classes, but I was able to thrive thanks to Course Hero.

    Student Picture

    Dana University of Pennsylvania ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    The ability to access any university’s resources through Course Hero proved invaluable in my case. I was behind on Tulane coursework and actually used UCLA’s materials to help me move forward and get everything together on time.

    Student Picture

    Jill Tulane University ‘16, Course Hero Intern

Ask Expert Tutors You can ask 0 bonus questions You can ask 0 questions (0 expire soon) You can ask 0 questions (will expire )
Answers in as fast as 15 minutes