nguphap_ta_0353

M ộ t s ố các danh t ? không ñ

Info iconThis preview shows pages 3–5. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
· M t s các danh t không ñế m ñượ c nh ư food, meat, money, sand, water . .. ñ ôi khi ñượ c dùng nh ư các danh t s nhi u ñể ch các d ng, lo i khác nhau c a v t li u ñ ó. This is one of the foods that my doctor wants me to eat. · Danh t "time" n ế u dùng v i ngh ĩ a là "th i gian" là không ñế m ñượ c nh ư ng khi dùng v i ngh ĩ a là "th i ñạ i" hay "s l n" là danh t ñế m ñượ c. You have spent too much time on that homework. (th i gian, không ñế m ñượ c) I have seen that movie three times before. (s l n, ñế m ñượ c) B ng sau là các ñị nh ng dùng ñượ c v i các danh t ñế m ñượ c và không ñế m ñượ c. WITH COUNT NOUN WITH NON-COUNT NOUN a(n), the, some, any the, some, any this, that, these, those this, that none, one, two, three,. .. None many a lot of a [large / great] number of (a) few fewer ... than more. ...than much (th ườ ng dùng trong câu ph ñị nh, câu h i) a lot of a large amount of (a) little less ....than more. ...than M t s t không ñế m ñượ c nên bi ế t: sand money information physics
Background image of page 3

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon
S ư u t m và thi ế t k ế b i Ph m Vi t V ũ - 4 – Tr ườ ng ðạ i H c Kinh T ế ð à N ng food meat water news measles (b nh s i) soap air mumps (b nh quai b ) economics mathematics politics homework Note: advertising là danh t không ñế m ñượ c nh ư ng advertisement là danh t ñế m ñượ c, ch m t qu ng cáo c th nào ñ ó. There are too many advertisements during TV shows. 2.2 Cách dùng quán t không xác ñị nh "a" và "an" Dùng a ho c an tr ướ c m t danh t s ít ñế m ñượ c. Chúng có ngh ĩ a là m t. Chúng ñượ c dùng trong câu có tính khái quát ho c ñề c p ñế n m t ch th ch ư a ñượ c ñề c p t tr ướ c. A ball is round. (ngh ĩ a chung, khái quát, ch t t c các qu bóng) I saw a boy in the street. (chúng ta không bi ế t c u bé nào, ch ư a ñượ c ñề c p tr ướ c ñ ó) 2.2.1 Dùng “an” v i: Quán t an ñượ c dùng tr ướ c t b t ñầ u b ng nguyên âm (trong cách phát âm, ch không ph i trong cách vi ế t). Bao g m: · Các t b t ñầ u b ng các nguyên âm a, e, i, o: an aircraft, an empty glass, an object · M t s t b t ñầ u b ng u, y: an uncle, an umbrella · M t s t b t ñầ u b ng h câm: an heir, haft an hour · Các t m ñầ u b ng m t ch vi ế t t t: an S.O.S/ an M.P 2.2.2 Dùng “a” v i: Dùng a tr ướ c các t b t ñầ u b ng m t ph âm. Chúng bao g m các ch cái còn l i và m t s tr ườ ng h
Background image of page 4
Image of page 5
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

{[ snackBarMessage ]}

Page3 / 129

M ộ t s ố các danh t không ñ

This preview shows document pages 3 - 5. Sign up to view the full document.

View Full Document Right Arrow Icon
Ask a homework question - tutors are online