Ngu phap hay

Tiếng anh có các mạo t? the 5 ə a

Info iconThis preview shows pages 6–7. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
Tiếng Anh có các mạo từ: the / 5 ə/, a /ə/, an / 6 n/ Các danh từ thường có các mạo từ đi trước. Ví dụ: the hat (cái nón), the house (cái nhà), a boy (một cậu bé)… The gọi là mạo từ xác định (Definite Article), the đọc thành / 5 i/ khi đứng trước một danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm hay phụ âm điếc (phụ âm h thường là một phụ âm câm như hour (giờ) không đọc là /hau/ mà là /auə/). Ví dụ: the hat / 56 hæt/ nhưng the end / 5 i end/ the house / 5 ə haus/ the hour / 5 i auə/ A gọi là mạo từ không xác định hay bất định (Indefinite Article). A được đổi thành an khi đi trước một danh từ bắt đầu bằng một nguyên âm hay phụ âm câm. Ví dụ: a hat (một cái nón) nhưng an event (một sự kiện) a boy (một cậu bé) nhưng an hour (một giờ đồng hồ) a unit không phải an unit vì âm u được phát âm là /ju/ (đọc giống như /zu/). I.Mạo từ bất định Mạo từ bất định a được đọc là [ə] ở các âm yếu; đọc là [ei] trong các âm mạnh. a/an đặt trước một danh từ số ít đếm được và được dùng trong những trường hợp sau đây: 1. Với ý nghĩa một người, một vật. một cái bất kỳ. I have a sister and two brothers. (Tôi có một người chị và hai người anh) 2. Trong các thành ngữ chỉ một sự đo lường. He works forty-four hours a week. (Anh ấy làm việc 44 giờ một tuần) 3. Trước các chữ dozen (chục), hundred (trăm), thousand (ngàn), million (triệu). There are a dozen eggs in the fridge. (Có một chục trứng trong tủ lạnh) 4. Trước các bổ ngữ từ (complement) số ít đếm được chỉ nghề nghiệp, thương mại, tôn giáo, giai cấp v…v. . George is an engineer. (George là một kỹ sư) The King made him a Lord. (Nhà Vua phong cho ông ta làm Huân tước) 5. Trước một danh từ riêng khi đề cập đến nhân vật ấy như một cái tên bình thường. A Mr. Johnson called to see you when you were out. (Một Ô. Johnson nào đó đã gọi để gặp bạn khi bạn ra ngoài) 6. Với ý nghĩa cùng, giống (same) trong các câu tục ngữ, thành ngữ. They were much of a size. (Chúng cùng cở) Birds of a feather flock together. (Chim cùng loại lông hợp đàn với nhau - Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã) 7. Trước một ngữ đồng vị (appositive) khi từ này diễn tả một ý nghĩa không quen thuộc lắm. He was born in Lowton, a small town in Lancashire. (Ông ấy sinh tại Lowton, một thành phố nhỏ ở Lancashire) 8. Trong các câu cảm thán (exclamatory sentences) bắt đầu bằng „What‟ và theo sau là một danh từ số ít đếm được. What a boy!
Background image of page 6

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon
Image of page 7
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

{[ snackBarMessage ]}

Page6 / 25

Tiếng Anh có các mạo t the 5 ə a

This preview shows document pages 6 - 7. Sign up to view the full document.

View Full Document Right Arrow Icon
Ask a homework question - tutors are online