Sau IPO một công ty cổ phần sẽ trở thành công ty đại chúng Initial registration

Sau ipo một công ty cổ phần sẽ trở thành

This preview shows page 20 - 23 out of 136 pages.

sàn lần đầu tiên cho công chúng của công ty cổ phần. Sau IPO, một công ty cổ phần sẽ trở thành công ty đại chúng . Initial registration statement / ɪˈ n ɪʃəl ˌrɛʤɪsˈtreɪʃən ˈ ste ɪ tm ə nt/ Tuyên bố đăng ký ban đầu Tại Hoa Kỳ, tuyên bố đăng ký ban đầu là một bộ tài liệu, bao gồm cả bản cáo bạch mà công ty phải nộp cho Ủy ban Giao dịch và Chứng khoán Hoa Kỳ (SEC) trước khi tiến hành chào bán công khai . International Organization of Securities Commissions (IOSCO) /,int ə 'næ ʃə nl , ɔ :g ə nai'zei ʃ n ə v si'kju ə ritis/ Tổ chức Ủy ban Chứng khoán Quốc tế Là một hiệp hội của các tổ chức điều tiết thị trường chứng khoán và tương lai thế giới. Thành viên thường là chứng khoán chính và / hoặc cơ quan quản lý tương lai trong phạm vi quyền tài phán quốc gia hoặc cơ quan quản lý tài chính của mỗi quốc gia. Liability /,lai ə 'biliti/ Nợ phải trả Là các nghĩa vụ phát sinh từ quá khứ mà yêu cầu doanh nghiệp phải bỏ ra nguồn lực kinh tế để giải quyết . Materiality /m ə ,ti ə ri'æliti/ Nguyên tắc Trọng yếu Báo cáo tài chính không được mắc các sai sót ảnh hưởng đến các quyết định của người sử dụng .
Image of page 20

Subscribe to view the full document.

14 No Offsetting /n əʊ ˈɒ fs ɛ t ɪŋ / Nguyên tắc Không bù trừ Nguyên tắc kế toán quy định các tài sản và công nợ, doanh thu và chi phí không được bù trừ lẫn nhau trừ khi có quy định của IFRS/IAS . Office of the Comptroller of the Currency / ˈɒ f ɪ s ɒ v ð ə k əmˈtrəʊ l ə r ɒ v ð ə ˈkʌ r ə nsi/ Văn phòng Kiểm soát Tiền tệ Một văn phòng độc lập trong Bộ Tài chính Hoa Kỳ được thành lập theo Đạo luật tiền tệ quốc gia năm 1863 và phục vụ cho việc điều chỉnh và giám sát tất cả các ngân hàng quốc gia và các tổ chức tiết kiệm và các cơ quan của các ngân hàng nước ngoài tại Hoa Kỳ. Present value / ˈ pr ɛznt ˈvæljuː / Giá trị hiện tại Giá trị hiện tại dòng tiền tính theo lãi suất chiết khấu lựa chọn. Principle-based accounting standards / ˈ pr ɪ ns ə pl-be ɪ st əˈ pr əʊʧ / Chuẩn mực kế toán dựa trên các nguyên tắc Chuẩn mực kế toán đưa ra các mục tiêu quan trọng được đặt ra để bảo đảm lập BCTC đúng đắn. Reconciliation Statement /'rek ə nsailm ənt ˈsteɪ tm ə nt/ Báo cáo Đối chiếu Một báo cáo so sánh tất cả các tài khoản, số tiền để xem có sự khác biệt giữa chúng không .
Image of page 21