Treasury Stock ˈ tr ɛʒ ə ri st ɒ k Cổ phiếu quỹ Cổ phiếu quỹ là cổ phiếu do

Treasury stock ˈ tr ɛʒ ə ri st ɒ k cổ phiếu

This preview shows page 35 - 42 out of 136 pages.

Treasury Stock / ˈ tr ɛʒ ( ə )ri st ɒ k/ Cổ phiếu quỹ Cổ phiếu quỹ là cổ phiếu do công ty phát hành mua ngược lại từ thị trường chứng khoán. Unearned Revenue / ˌʌnˈɜːnd ˈrevənjuː / Doanh thu chưa thực hiện Doanh thu chưa thực hiện là khoản tiền nhận được trước khi doanh nghiệp chuyển giao hàng hóa hoặc thực hiện dịch vụ. Đây là khoản tiền nhận trước cho những doanh thu trong tương lai và được ghi nhận là công nợ khi doanh nghiệp nhận tiền.
Image of page 35

Subscribe to view the full document.

27 Write Off /ra ɪ t ɒ f/ Xóa sổ, loại bỏ Qu á tr ì nh k ế to án qua đó m t kho n tài sản đượ c x ác đị nh l à t à i s n không c ò n gi á tr , s đượ c lo i b kh i s s á ch v à đượ c t í nh v à o t à i kho n chi phí/ lỗ .
Image of page 36
28
Image of page 37

Subscribe to view the full document.

18
Image of page 38
18
Image of page 39

Subscribe to view the full document.

29 Account receivable / əˈ ka ʊ nt r ɪˈsiːvə bl/ Tài khoản phải thu khách hàng Một khoản tài sản trên B áo cáo tài chính ghi nhận các khoản phải thu khách hàng chưa trả tiền . Accrual Expenses / əˈkruːə l ɪksˈpɛ ns ɪ z/ Chi phí dồn tích Những chi phí đã phát sinh, chưa được chi trả nhưng trong tương lai sẽ phải chi trả khi đến kỳ thanh toán và phải được ghi nhận theo nguyên tắc phù hợp . Allowance for doubtful account / əˈ la ʊə ns f ɔː ˈdaʊ tf ʊ l əˈ ka ʊ nt/ Dự phòng khoản phải thu khó đòi Các khoản dự phòng mà một doanh nghiệp xây dự ng để bù đắp cho những khoản nợ khó đòi dự tính. Available-for-sale / əˈ ve ɪ l ə bl-f ɔː -se ɪ l/ Sẵn sàng để bán (chứng khoán) Các chứng khoán mà nhà đầu tư không đủ khả năng tài chính để giữ đến lúc đáo hạn, việc bán chứng khoán sẵn sàng để bán phụ thuộc nhiều vào yếu tố thị trường . Bad debt expense /bæd d ɛ t ɪksˈpɛ ns/ Chí phí nợ xấu Chi phí nợ xấu được ghi nhận khi doanh nghiệp xác định không thể thu hồi được một khoản nợ xấu từ khách hàng do khách hàng gặp vấn đề về tài chính hoặc phá sản . Capitalization /k əˌ p ɪ t ə la ɪˈ ze ɪʃə n/ V ốn hóa Trong tài chính, vốn hóa là tổng của cổ phiếu của một tập đoàn, nợ dài hạn và thu nhập được giữ lại. Vốn hóa là một phương pháp kế toán dùng để ghi nhận chi phí của một tài sản dài hạn trong một khoảng thời gian cụ thể, nhìn chung được xác định bởi vòng đời hữu ích của tài sản dài hạn.
Image of page 40
30 Carrying value / ˈ kæri ɪŋ ˈvæljuː / Giá trị ghi sổ/Giá trị sổ sách Sổ tiền mà tài sản được ghi nhận trên bảng cân đối kế toán sau khi đã trừ đi khấu hao lũy kế và lỗ giảm giá trị của nó .
Image of page 41

Subscribe to view the full document.

Image of page 42
  • Fall '15
  • john

What students are saying

  • Left Quote Icon

    As a current student on this bumpy collegiate pathway, I stumbled upon Course Hero, where I can find study resources for nearly all my courses, get online help from tutors 24/7, and even share my old projects, papers, and lecture notes with other students.

    Student Picture

    Kiran Temple University Fox School of Business ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    I cannot even describe how much Course Hero helped me this summer. It’s truly become something I can always rely on and help me. In the end, I was not only able to survive summer classes, but I was able to thrive thanks to Course Hero.

    Student Picture

    Dana University of Pennsylvania ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    The ability to access any university’s resources through Course Hero proved invaluable in my case. I was behind on Tulane coursework and actually used UCLA’s materials to help me move forward and get everything together on time.

    Student Picture

    Jill Tulane University ‘16, Course Hero Intern

Ask Expert Tutors You can ask 0 bonus questions You can ask 0 questions (0 expire soon) You can ask 0 questions (will expire )
Answers in as fast as 15 minutes