gồm cổ phiếu trái phiếu niêm yết trên thị trường chứng khoán và các loại chứng

Gồm cổ phiếu trái phiếu niêm yết trên

This preview shows page 57 - 63 out of 136 pages.

gồm cổ phiếu, trái phiếu niêm yết trên thị trường chứng khoán và các loại chứng khoán và công cụ tài chính khác.
Image of page 57

Subscribe to view the full document.

45
Image of page 58
39
Image of page 59

Subscribe to view the full document.

45
Image of page 60
46 Activity ratios / ækˈtɪ v ɪti ˈreɪʃɪəʊ z/ Chỉ số hoạt động Chỉ số hoạt động cho thấy doanh nghiệp hoạt động tốt như thế nào. Trong các chỉ số của loại này lại được chia ra các chỉ số “lợi nhuận hoạt động” ”hiệu quả hoạt động”. Các chỉ số về lợi nhuận hoạt động cho biết tổng thể khả năng sinh lợi của công ty, n chỉ số về hiệu quả hoạt động cho thấy doanh nghiệp đã sử dụng tài sản hiệu quả đến mức nào . Basic EPS - Earnings Per Share / ˈ be ɪ s ɪk iː - piː - ɛ s - ˈɜːnɪŋz pɜː ʃ e ə / Thu nhập cơ bản trên mỗi cổ phiếu Lợi nhuận (Thu nhập) trên mỗi cổ phiếu là thước đo mức lợi nhuận mà một công ty đã tạo ra trên mỗi cổ phiếu . Business risk / ˈ b ɪ zn ɪ s r ɪ sk/ Rủi ro doanh ng h iệp Rủi ro doanh nghiệp là các sự kiện có khả năng làm cho doanh nghiệp bị thiệt hại, hoặc thực tế đã gây nhiều thiệt hại về mặt lợi ích cho doanh nghiệp. Cash conversion cycle /kæ ʃ k ənˈvɜːʃən ˈsaɪ kl/ Chu kỳ tiền mặt Chu kỳ tiền mặt là một thước đo được sử dụng trong phân tích tài chính của doanh nghiệp, để đánh giá khả năng quản lý dòng tiền của doanh nghiệp. Chu kỳ tiền mặt = Thời gian hàng tồn trong kho + T hời gian thu được tiền hàng về - T hời gian tiền hàng có thể thu hồi về được .
Image of page 61

Subscribe to view the full document.

47 Common-size analysis / ˈ k ɒ m ə n-sa ɪ z əˈ næl ə s ɪ s/ Phân tích quy mô chung Các B áo cáo tài chính theo quy mô chung biểu thị toàn bộ các tài khoản trên bảng cân đối kế toán và phần báo cáo thu nhập theo số phần trăm của con số chính yếu nào đó . Cost of capital /k ɒ st ɒv ˈkæpɪ tl/ Chi phí vốn Là chi phí được tính bằng tỷ lệ phần trăm, của các nguồn vốn khác nhau cần thiết để trả cho việc chi dùng vốn. Tất cả các nguồn vốn đều có giá và có thể tính được trực tiếp như khoản vay nợ. Credit analysis / ˈ kr ɛ d ɪ t əˈ næl ə s ɪ s/ Phân tích tín dụng Phân tích tín dụng là quá trình thu thập, xử lý thông tin một cách khoa học nhằm hiểu rõ thêm về khả năng trả nợ của khách hàng và phương án SXKD để phục vụ cho việc ra quyết định tín dụng ngắn hạn . Credit rating process / ˈ kr ɛ d ɪt ˈreɪ t ɪŋ ˈprəʊ s ɛ s/ Quy trình xếp hạng tín nhiệm Quy trình xếp hạng tín nhiệm là từng bước và thủ tục trong hoạt động xếp hạng tín nhiệm của một tổ chức .
Image of page 62
Image of page 63
  • Fall '15
  • john

What students are saying

  • Left Quote Icon

    As a current student on this bumpy collegiate pathway, I stumbled upon Course Hero, where I can find study resources for nearly all my courses, get online help from tutors 24/7, and even share my old projects, papers, and lecture notes with other students.

    Student Picture

    Kiran Temple University Fox School of Business ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    I cannot even describe how much Course Hero helped me this summer. It’s truly become something I can always rely on and help me. In the end, I was not only able to survive summer classes, but I was able to thrive thanks to Course Hero.

    Student Picture

    Dana University of Pennsylvania ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    The ability to access any university’s resources through Course Hero proved invaluable in my case. I was behind on Tulane coursework and actually used UCLA’s materials to help me move forward and get everything together on time.

    Student Picture

    Jill Tulane University ‘16, Course Hero Intern

Ask Expert Tutors You can ask 0 bonus questions You can ask 0 questions (0 expire soon) You can ask 0 questions (will expire )
Answers in as fast as 15 minutes