Non redeemable preferred shares n ɒ n r ɪˈdiːmə bl pr ɪˈ f ɜːd ʃ e ə z Cổ phiếu

Non redeemable preferred shares n ɒ n r ɪˈdiːmə

This preview shows page 46 - 49 out of 136 pages.

Non-redeemable preferred shares /n ɒ n-r ɪˈdiːmə bl pr ɪˈ f ɜːd ʃ e ə z/ Cổ phiếu ưu đãi không hoàn lại Loại cố phiếu ưu đãi được coi như một khoản vốn chủ sở hữu. Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi không hoàn lại được coi như một sự giảm đi của lợi nhuận . Note payable /n əʊt ˈpeɪə bl/ Thương phiếu phải trả Giấy nhận nợ trong quan hệ mua bán trả chậm giữa các bên mà doanh nghiệp có nghĩa vụ phải thanh toán khoản nợ đó.
Image of page 46

Subscribe to view the full document.

36 Operating cycle / ˈɒ p ə re ɪ t ɪŋ ˈsaɪ kl/ Chu kỳ hoạt động Khoảng thời gian từ khi mua nguyên vật liệu tham gia vào quy trình sản xuất đến khi chuyển đổi thành tiền hoặc tài sản dễ chuyển đổi thành tiền . Patent / ˈ pe ɪ t ə nt/ Bằng sáng chế Được chính phủ cấp cho người sở hữu bằng sáng chế, được độc quyền sản xuất và bán ra các sản phẩm có được từ bằng sáng chế trong thời gian nhất định . PPE (Property, Plant, and Equipment) / "piː - piː - iː (ˈprɒ p ə ti, pl ɑːnt, ænd ɪˈkwɪpmənt)" / Đất đai, nhà xưởng và thiết bị Các tài sản hữu hình sử dụng trong quá trình sản xuất sản phẩm, dịch vụ . Prepaid Expenses / ˌpriːˈpeɪ d ɪksˈpɛ ns ɪ z/ Chi phí trả trước Một khoản chi phí đã phát sinh mà công ty phải bỏ ra có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh trong nhiều kỳ của công ty, nhưng chưa được tính hết vào chi phí sản xuất hay kinh doanh của doanh nghiệp. Recoverable amount /r ɪˈ k ʌ v ə r ə bl əˈ ma ʊ nt/ Giá trị có thể thu hồi được Giá trị ước tính thu được trong tương lai từ việc sử dụng tài sản, bao gồm cả giá trị thanh lý của chúng .
Image of page 47
37 Research costs /r ɪˈ s ɜːʧ k ɒ sts/ Chi phí nghiên cứu Chi phí liên quan đến hoạt động tìm kiếm ban đầu và có kế hoạch được tiến hành nhằm đạt được sự hiểu biết và tri thức khoa học hoặc kỹ thuật mới. Retail method / ˈriːteɪl ˈmɛθə d/ Phương pháp giá bán lẻ Phương pháp tính giá thành sản phẩm được sử dụng bởi các doanh nghiệp thương mại để ước tính giá trị hàng tồn kho cuối kỳ. Phương pháp này dựa trên mối quan hệ giữa chi phí và giá bán lẻ của hàng tồn kho . Revaluation model / ˌriːˌvæljʊˈ e ɪʃən ˈmɒ dl/ Phương pháp đánh giá lại giá trị Phương pháp được sử dụng như một chính sách kế toán để báo cáo giá trị ghi sổ của PPE (tài sản cố định) trong bảng cân đối kế toán. P hương pháp yêu cầu tài sản phải được đánh giá lại theo giá trị hợp lý tại thời điểm đánh giá.
Image of page 48

Subscribe to view the full document.

Image of page 49
  • Fall '15
  • john

What students are saying

  • Left Quote Icon

    As a current student on this bumpy collegiate pathway, I stumbled upon Course Hero, where I can find study resources for nearly all my courses, get online help from tutors 24/7, and even share my old projects, papers, and lecture notes with other students.

    Student Picture

    Kiran Temple University Fox School of Business ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    I cannot even describe how much Course Hero helped me this summer. It’s truly become something I can always rely on and help me. In the end, I was not only able to survive summer classes, but I was able to thrive thanks to Course Hero.

    Student Picture

    Dana University of Pennsylvania ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    The ability to access any university’s resources through Course Hero proved invaluable in my case. I was behind on Tulane coursework and actually used UCLA’s materials to help me move forward and get everything together on time.

    Student Picture

    Jill Tulane University ‘16, Course Hero Intern

Ask Expert Tutors You can ask 0 bonus questions You can ask 0 questions (0 expire soon) You can ask 0 questions (will expire )
Answers in as fast as 15 minutes