Sót t ? 燃? ね ん ぴ tiêu haotiêu th ụ phí

Info icon This preview shows pages 23–26. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
, sót t 燃費 ね ん ぴ tiêu hao/tiêu th /phí nhiên li u 洗練 せんれん (する) làm cho l ch s , tao nhã, tinh l c, hoàn thi n, tinh luy n 従業員 じゅうぎょういん nhân viên 幸福 こ う ふ く h nh phúc 顧客 こ き ゃ く khách hàng 追求 ついきゅう (する) tìm ki ế m, theo đu i, yêu c u 指摘 し て き (する) ch trích, nêu ra 欠陥 けっかん khuy ế t t t, khi ế m khuy ế t, l i 放置 ほ う ち (する) đ l i, r i kh i, b l i đó 経営 けいえい kinh doanh 一致 い っ ち (する) nh t trí アニメ phim ho t hình ヒット(する) đ t 無名 む め い không n i ti ế ng, không tên tu i 声優 せいゆう di n viên l ng ti ế ng 新人 し ん じ ん ng ườ i m i vào 一流 いちりゅう hàng đ u 健全 けんぜん kh e m nh, lành m nh, v ng m nh ずさんな c u th , b t c n, lu m thu m 体質 たいしつ th ch t, th tr ng con ng ườ i たまたま tình c , th nh tho ng 実績 じ っせ き thành tích đ t đ ượ c, k ế t qu まずい:良 くない d : không t t 上司 じ ょ う し c p trên, x ế p 悪口 わ る く ち nói x u
Image of page 23

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon