Debt Covenants d ɛt ˈkʌ v ə n ə nts Kh� ước nợ Ngôn ngữ trong bản thỏa thuận

Debt covenants d ɛt ˈkʌ v ə n ə nts kh? ước

This preview shows page 102 - 105 out of 136 pages.

Debt Covenants /d ɛt ˈkʌ v ə n ə nts/ Khế ước nợ Ngôn ngữ trong bản thỏa thuận khoản vay, theo đó người vay cam kết thực hiện một số điều khác. Khế ước xác nhận có thể yêu cầu người vay duy trì bảo hiểm tài sản thích hợp, thanh toán tiền vay đúng hạn, và cung cấp Báo cáo tài chính được kiểm toán. Defined benefit pension plan /d ɪˈ fa ɪnd ˈbɛ n ɪ f ɪt ˈpɛ n ʃə n plæn/ Kế hoạch lương hưu phúc lợi Một loại kế hoạch lương hưu, trong đó chủ lao động/nhà tài trợ hứa hẹn một khoản thanh toán lương hưu cụ thể, một lần hoặc kết hợp khi nghỉ hưu .
Image of page 102

Subscribe to view the full document.

80 Defined contribution plan /d ɪˈ fa ɪnd ˌkɒ ntr ɪˈbjuːʃə n plæn/ Kế hoạch đóng góp được xác định Kế hoạch tiền công sau khi nghỉ việc theo đó một doanh nghiệp trả tiền đóng góp cố định vào trong một quỹ và không có nghĩa vụ pháp lý hoặc ngầm định . Discount Bond / ˈ d ɪ ska ʊ nt b ɒ nd/ Trái phiếu chiết khấu Trái phiếu được phát hành với giá thấp hơn mệnh giá của nó, hoặc trái phiếu đang được giao dịch với giá thấp hơn mệnh giá trên thị trường thứ cấp. Effective interest rate / ɪˈ f ɛ kt ɪv ˈɪ ntr ɪ st re ɪ t/ Lãi suất thực tế Được tính bằng lãi suất danh nghĩa trừ đi tỷ lệ lạm phát. Employee turnover / ˌɛ mpl ɔɪˈiː ˈtɜːnˌəʊ v ə / Tốc độ thay thế nhân viên Thuật ngữ sử dụng trong phản ánh số lượng nhân viên viên bị thay thế bởi nhân viên mới so với tổng số nhân viên đang làm trong công ty. Face value /fe ɪs ˈvæljuː / Mệnh giá Số tiền gốc hoặc số tiền thu lại được khi đáo hạn. Tiền lãi được tính theo một số phần trăm nhất định của mệnh giá. Market rate of interest / ˈ m ɑːkɪt reɪt ɒv ˈɪntrɪst / Lãi suất thị trường Lãi suất được xác định bởi cung và cầu vốn trong thị trường tiền tệ. Lãi suất thị trương tăng lên hoặc giảm xuống, phụ thuộc vào nhu cầu vốn, tình hình kinh tế và chính sách tiền tệ .
Image of page 103
81 Mortality rate /m ɔːˈtælɪ ti re ɪ t/ Tỷ lệ tử vong Được xác định bằng số người chết trong năm tính theo tỷ lệ đối với dân số. Tỷ lệ tử vong là một cơ sở để doanh nghiệp xây dựng ước tính nghĩa vụ trợ cấp cho nhân viên. Mortgage / ˈ m ɔːgɪʤ / Thế chấp Việc một bên dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm việc thực hiện nghĩa vụ đối với bên nhận thế chấp và không chuyển giao tài sản đó cho bên thế chấp .
Image of page 104

Subscribe to view the full document.

Image of page 105
  • Fall '15
  • john

What students are saying

  • Left Quote Icon

    As a current student on this bumpy collegiate pathway, I stumbled upon Course Hero, where I can find study resources for nearly all my courses, get online help from tutors 24/7, and even share my old projects, papers, and lecture notes with other students.

    Student Picture

    Kiran Temple University Fox School of Business ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    I cannot even describe how much Course Hero helped me this summer. It’s truly become something I can always rely on and help me. In the end, I was not only able to survive summer classes, but I was able to thrive thanks to Course Hero.

    Student Picture

    Dana University of Pennsylvania ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    The ability to access any university’s resources through Course Hero proved invaluable in my case. I was behind on Tulane coursework and actually used UCLA’s materials to help me move forward and get everything together on time.

    Student Picture

    Jill Tulane University ‘16, Course Hero Intern

Ask Expert Tutors You can ask 0 bonus questions You can ask 0 questions (0 expire soon) You can ask 0 questions (will expire )
Answers in as fast as 15 minutes