{[ promptMessage ]}

Bookmark it

{[ promptMessage ]}

7 trong trường hợp r?i ro tiềm tàng và r?i

Info iconThis preview shows pages 16–19. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
7. Trong trường hợp rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát được đánh giá là cao : a. Rủi ro kiểm toán ở khoản mục đó cũng tăng lên. b. Rủi ro phát hiện sẽ cao do khả năng kiểm toán viên không phát hiện được gian lận và sai sót
Background image of page 16

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon
17 tăng lên. c. Rủi ro phát hiện sẽ phải thấp để bảo đảm rủi ro kiểm toán nằm trong giới hạn cho phép. d. Rủi ro phát hiện không bị ảnh hưởng. 8. Không phát hiện được sai sót trọng yếu về số tiền trên báo cáo tài chính, đó là rủi ro mà kiểm toán viên có thể giảm bớt bằng cách thực hiện : a. Thử nghiệm cơ bản b. Thử nghiệm kiểm soát. c. Đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ . d. Yêu cầu đơn vị cung cấp thư giải trình . 9. Trong các câu sau đây, câu nào đúng với khái niệm trọng yếu : a. Trọng yếu được xác định bằng cách tham khảo hướng dẫn của chuẩn mực kiểm toán . b. Trọng yếu chỉ phụ thuộc vào số tiền của vấn đề được xem xét trong mối quan hệ với các khoản mục khác trên báo cáo tài chính . c. Trọng yếu phụ thuộc vào bản chất của khoản mục hơn là số tiền của khoản mục . d. Trọng yếu là vấn đề thuộc lĩnh vực xét đoán nghề nghiệp. BÀI TẬP KIỂM TOÁN Ch đề 5 : BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN Bài 1 Sắp xếp các loại bằng chứng kiểm toán vào 1 trong 4 nhóm sau: - Nhóm 1: Bằng chứng do kiểm toán viên thu thập trực tiếp từ bên ngoài đơn vị - Nhóm 2: Bằng chứng do bên ngoài lập nhưng được lưu trữ tại đơn vị - Nhóm 3: Bằng chứng do đơn vị phát hành và có luân chuyển ra bên ngoài đơn vị - Nhóm 4: Bằng chứng do đơn vị phát hành và chỉ luân chuyển trong nội bộ đơn vị Đánh giá về mức độ tin cậy của bằng chứng kiểm toán và giải thích Bằng chứng Phân loại Độ tin cậy (Xét về nguồn gốc) 1. Sổ phụ ngân hàng được ngân hàng gửi trực tiếp cho kiểm toán viên 2. Báo cáo hàng tháng về tình hình trả nợ cho người bán trong hồ sơ của đơn vị
Background image of page 17
18 3. Những hóa đơn chưa thanh toán trong hồ sơ của đơn vị 4. Ủy nhiệm chi do đơn vị p hát hành 5. Phiếu yêu cầu mua vật tư ở kho 6. Sổ phụ ngân hàng lưu trong hồ sơ của đơn vị 7. Những tài liệu được nhà quản lý đơn vị sử dụng để lập các ước tính kế toán (dự phòng giảm giá hàng tồn kho, dự phòng nợ khó đòi…) Bài 2 Có các dữ liệu của Công ty Sĩ Hùng như sau (đơn vị: triệu đồng): Nợ phải thu 31.12.1996 Nợ phải thu 31.12.1997 Số vòng quay Nợ phải thu Hàng tồn kho 31.12.1996 Mua hàng trong năm 1997 Tỷ lệ lãi gộp bình quân 55 65 5 90 225 30% Số liệu hàng tồn kho 31.12.1997 của Sĩ Hùng là 111 triệu đồng. Hãy đánh giá sự hợp lý của số liệu này bằng thủ tục phân tích, cho biết mức trọng yếu được xác định cho hàng tồn kho là 9 triệu đồng.
Background image of page 18

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon
Image of page 19
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

{[ snackBarMessage ]}