Ví dụ they walk through a field họ đi xuyên

Info icon This preview shows pages 10–12. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
Ví dụ: They walk through a field (Họ đi xuyên qua một cánh đồng) Trạng từ chỉ mức độ, để cho biết hành động diễn ra đến mức độ nào, thường các trạng từ này được dùng với tính từ hay một trạng từ khác hơn là dùng với động từ. too (quá), absolutely (tuyệt đối), completely (hoàn toàn), entirely (hết thảy), greatly (rất là), exactly (quả thật), extremely (vô cùng), perfectly (hoàn toàn), slightly (hơi), quite (hoàn toàn), rather (có phần). Ví dụ: The tea is too hot. (Trà quá nóng). I’m very pleased with your success (Tôi rất hài lòng với thành quả của anh) Các trạng từ khẳng định, phủ định, phỏng đoán: certainly (chắc chắn), perhaps (có lẽ), maybe (có lẽ), surely (chắc chắn), of course (dĩ nhiên), willingly (sẵn lòng), very well (được rồi). Các trạng từ dùng để mở đầu câu: fort unately (may thay), unfortunately (rủi thay), luckily (may mắn thay), suddenly (đột nhiên),…
Image of page 10

Info icon This preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon