They made him king họ lập ông ta làm vua as

Info icon This preview shows pages 6–8. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
They made him King. (Họ lập ông ta làm vua) As Chairman of the Society, I call on Mr. Brown to speak. (Trong tư cách là Chủ tịch Hiệp hội, tôi mời Ô.Brown đến nói chuyện) 2. Trước những danh từ không đếm được (uncountable nouns) nói chung. He has bread and butter for breakfast. (Anh ấy ăn sáng với bánh mì và bơ) She bought beef and ham. (Cô ấy mua thit bò và thịt heo) 3. Trước các danh từ chỉ các bữa ăn nói chung. They ofte n have lunch at 1 o’clock. (Họ thường ăn trưa lúc một giờ)
Image of page 6

Info icon This preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon