Net book value net bu k ˈvæljuː Gi� trị thuần ghi sổ L à gi� trị k� toán c�a

Net book value net bu k ˈvæljuː gi? trị thuần

This preview shows page 88 - 94 out of 136 pages.

Net book value /net bu k ˈvæljuː / Giá trị thuần ghi sổ L à giá trị kế toán của một tài sản cố định trong bảng tổng kết tài sản của doanh nghiệp . Non-cash expenses /n ɒ n-kæ ʃ ɪksˈpɛ ns ɪ z/ Chi phí không bằng tiền Chi phí không bằng tiền mặt là tất cả các chi phí mà doanh nghiệp không phải chi tiền . Off-balance-sheet / ɒ f- ˈbælə ns- ʃiːt / Ngoại bảng Các khoản mục không trình bày trên bảng cân đối kế toán. Operating lease / ˈɒ p ə re ɪ t ɪŋ liːs / Hợp đồng thuê mua hoạt động Hợp đồng văn bản thuê mua cho một giai đoạn ngắn hơn đời sống kinh tế của tài sản được thuê . Owner-occupied property / ˈəʊ n ə r- ˈɒ kj ʊ pa ɪd ˈprɒ p ə ti/ Tài sản chiếm hữu Tài sản chiếm hữu là tài sản nắm giữ (bởi chủ sở hữu hoặc bởi bên thuê theo hợp đồng thuê tài chính) để sử dụng trong sản xuất hoặc cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ hoặc cho mục đích hành chính. Real estate /r ɪə l ɪsˈteɪ t/ Bất động sản Một thuật ngữ dùng trong luật bao gồm đất đai và bất cứ thứ gì "gắn" trên mảnh đất đó, như nhà cửa .
Image of page 88

Subscribe to view the full document.

70 Reconciliation / ˌ r ɛ k ə ns ɪ l ɪˈ e ɪʃə n/ Đối chiếu Đối chiếu là một quy trình kế toán sử dụng hai bộ hồ sơ để đảm bảo số liệu là chính xác và hợp lý . Reversal /r ɪˈ v ɜːsə l/ Sự đảo ngược Sự đảo ngược là sự thay đổi theo hướng giá của một tài sản . Salvage value / ˈ sælv ɪʤ ˈvæljuː / Giá trị thu hồ i Giá trị tài sản đầu tư còn lại khi dự án kết thúc và cần tính đến trong hạch toàn vốn đầu tư . Straight-line method /stre ɪ t-la ɪn ˈmɛθə d/ Phương pháp khấu hao đường thẳng Phương pháp khấu hao đường thẳng là phương pháp trích khấu hao mà mức khấu hao hàng năm không thay đổi trong suốt thời gian khấu hao của TSCĐ. Synthetic lease /s ɪnˈθɛ t ɪk liːs/ Hợp đồng thuê tổng hợp Hợp đồng thuê tổng hợp xảy ra khi một thực thể có mục đích đặc biệt được thành lập bởi một công ty mẹ mua một tài sản của công ty mẹ sau đó cho nó trở lại công ty mẹ. Units-of-production method /ˈjuːnɪ ts- ɒ v-pr əˈ d ʌ k ʃən ˈmɛθə d/ Phương pháp khối lượng sản phẩm Là phương pháp khấu hao giá trị của một tài sản theo thời gian.
Image of page 89
71
Image of page 90

Subscribe to view the full document.

63
Image of page 91
72
Image of page 92

Subscribe to view the full document.

73 Accounting profit / əˈ ka ʊ nt ɪŋ ˈprɒ f ɪ t/ Lợi nhuận kế toán Lợi nhuận kế toán là phần chênh lệch giữa doanh thu và chi phí phát sinh trong kỳ của doanh nghiệp.
Image of page 93
Image of page 94
  • Fall '15
  • john

What students are saying

  • Left Quote Icon

    As a current student on this bumpy collegiate pathway, I stumbled upon Course Hero, where I can find study resources for nearly all my courses, get online help from tutors 24/7, and even share my old projects, papers, and lecture notes with other students.

    Student Picture

    Kiran Temple University Fox School of Business ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    I cannot even describe how much Course Hero helped me this summer. It’s truly become something I can always rely on and help me. In the end, I was not only able to survive summer classes, but I was able to thrive thanks to Course Hero.

    Student Picture

    Dana University of Pennsylvania ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    The ability to access any university’s resources through Course Hero proved invaluable in my case. I was behind on Tulane coursework and actually used UCLA’s materials to help me move forward and get everything together on time.

    Student Picture

    Jill Tulane University ‘16, Course Hero Intern

Ask Expert Tutors You can ask 0 bonus questions You can ask 0 questions (0 expire soon) You can ask 0 questions (will expire )
Answers in as fast as 15 minutes