Price to Earnings ratio PE pra ɪs tuː ˈɜːnɪŋz ˈreɪʃɪəʊ Hệ số gi� trên lợi nhuận

Price to earnings ratio pe pra ɪs tuː ˈɜːnɪŋz

This preview shows page 68 - 71 out of 136 pages.

Price to Earnings ratio (P/E) /pra ɪs tuː ˈɜːnɪŋz ˈreɪʃɪəʊ / Hệ số giá trên lợi nhuận Là hệ số giữa giá cổ phiếu trên lợi nhuận (của một cổ phiếu), phản ánh mối quan hệ giữa giá thị trường của cổ phiếu (Market Price – P) và Thu nhập bình quân trên một cổ phiếu (Earning Per Share – EPS). P/E = Giá trị thị trường / Lợi nhuận ròng trên một cổ phần (EPS).
Image of page 68

Subscribe to view the full document.

54 Profitability ratios / ˌ pr ɒ f ɪ t əˈ b ɪ l ɪti ˈreɪʃɪəʊ z/ Tỷ suất khả năng sinh lợi Tỷ suất khả năng sinh lời đo lường khả năng tạo ra lợi nhuận của công ty từ các nguồn lực . Quick ratio /kw ɪk ˈreɪʃɪəʊ / Chỉ số thanh toán nhanh Chỉ số thanh toán nhanh đo lường mức thanh khoản cao hơn. Chỉ những tài sản có tính thanh khoản cao mới được đưa vào để tính toán. Chỉ số thanh toán nhanh = (Tiền + Khoản đầu tư tài chính ngắn hạn) / Nợ ngắn hạn . Receivables turnover /r ɪˈsiːvəblz ˈtɜːnˌəʊ v ə / Vòng quay khoản phải thu Vòng quay các khoản phải thu phản ánh tốc độ biến đổi các khoản phải thu thành tiền mặt. Hệ số này là một thước đo quan trọng để đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp, được tính bằng cách lấy doanh thu trong kỳ chia cho số dư bình quân các khoản phải thu trong kỳ. Vòng quay các khoản phải thu = Doanh thu / bình quân các khoản phải thu . Regression analysis /r ɪˈ gr ɛʃə n əˈ næl ə s ɪ s/ Phân tích hồi quy Phân tích hồi quy là kỹ thuật thống kê dùng để ước lượng phương trình phù hợp nhất với các tập hợp kết quả quan sát của biến phụ thuộc và biến độc lập . Retention rate /r ɪˈ t ɛ n ʃə n re ɪ t/ Tỷ số lợi nhuận giữ lại Tỷ số lợi nhuận giữ lại là một tỷ số tài chính để đánh giá mức độ sử dụng lợi nhuận sau thuế cho tái đầu tư của doanh nghiệp. Tỷ số này cho biết cứ trong 1 đồng lợi nhuận sau thuế thì doanh nghiệp giữ lại bao nhiêu đồng để tái đầu tư. Tỷ số này chính bằng lợi nhuận giữ lại chia cho lợi nhuận sau thuế .
Image of page 69
55 Return on Assets (ROA) /r ɪˈ t ɜːn ɒn ˈæsɛ ts/ Hệ số thu nhập trên tài sản Đây là một chỉ số thể hiện tương quan giữa mức sinh lợi của một công ty so với tài sản của nó. ROA sẽ cho ta biết hiệu quả của công ty trong việc sử dụng tài sản để kiếm lời. ROA = Thu nhập ròng / Tổng tài sản . Return on Equity (ROE) /r ɪˈ t ɜːn ɒn ˈɛ kw ɪ ti/ Hệ số thu nhập trên vốn cổ phần Hệ số thu nhập trên vốn cổ phần (ROE) phản ánh mức thu nhập ròng trên vốn cổ phần của cổ đông (hay trên giá trị tài sản ròng hữu hình).
Image of page 70

Subscribe to view the full document.

Image of page 71
  • Fall '15
  • john

What students are saying

  • Left Quote Icon

    As a current student on this bumpy collegiate pathway, I stumbled upon Course Hero, where I can find study resources for nearly all my courses, get online help from tutors 24/7, and even share my old projects, papers, and lecture notes with other students.

    Student Picture

    Kiran Temple University Fox School of Business ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    I cannot even describe how much Course Hero helped me this summer. It’s truly become something I can always rely on and help me. In the end, I was not only able to survive summer classes, but I was able to thrive thanks to Course Hero.

    Student Picture

    Dana University of Pennsylvania ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    The ability to access any university’s resources through Course Hero proved invaluable in my case. I was behind on Tulane coursework and actually used UCLA’s materials to help me move forward and get everything together on time.

    Student Picture

    Jill Tulane University ‘16, Course Hero Intern

Ask Expert Tutors You can ask 0 bonus questions You can ask 0 questions (0 expire soon) You can ask 0 questions (will expire )
Answers in as fast as 15 minutes