nguphap_ta_0353

The autumns leaf chi ? c l? c ? a nàng thu dùng

Info icon This preview shows pages 10–12. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
The Autumn's leaf : chi ế c lá c a nàng thu. · Dùng cho tên các công ty l n, các qu c gia The Rockerfeller's oil products. China's food. · ðố i v i các c a hi u có ngh nghi p ñặ c tr ư ng ch c n dùng danh t v i d u s h u. In a florist's At a hairdresser's ðặ c bi t là các ti m ă n v i tên riêng: The Antonio's · Dùng tr ướ c m t s danh t b t ñộ ng v t ch trong m t s thành ng a stone's throw from ...(Cách n ơ i ñ âu m t t m ñ á ném). 3. Verb phrase (ng ñộ ng t ) Nh ư ñ ã ñề c p ph n c u trúc chung c a câu, ng ñộ ng t ti ế ng Anh g m có m t ñộ ng t chính và m t ho c nhiêu tr ñộ ng t . ðộ ng t trong ti ế ng Anh chia làm 3 th i chính: Quá kh (Past) Hi n t i (Present) T ươ ng lai (Future) M i th i chính l i chia thành nhi u th i nh ñể di n ñạ t tính chính xác c a hành ñộ ng. 3.1 Present tenses (các th i hi n t i) 3.1.1 Simple Present (th i hi n t i th ườ ng) Dùng ñể di n ñạ t m t hành ñộ ng mang tính th ườ ng xuyên (regular action), theo thói quen (habitual action) ho c hành ñộ ng l p ñ i l p l i có tính qui lu t. I walk to school every day. Khi chia ñộ ng t th i này, ñố i v i ngôi th nh t (I), th hai (you) và th 3 s nhi u (they) ñộ ng t không ph i chia, s d ng ñộ ng t nguyên th không có to nh ư ví d nêu trên. ðố i v i ngôi th 3 s ít (he, she, it), ph i có "s" sau ñộ ng t và âm ñ ó ph i ñượ c ñọ c lên: He walks . She watches TV
Image of page 10

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon
S ư u t m và thi ế t k ế b i Ph m Vi t V ũ - 11 – Tr ườ ng ðạ i H c Kinh T ế ð à N ng Th ườ ng dùng th i hi n t i th ườ ng v i m t s các phó t ch th i gian nh ư today, present day, nowadays,... và v i các phó t ch t n su t nh ư : always, sometimes, often, every + th i gian ... Simple present th ườ ng không dùng ñể di n ñạ t hành ñộ ng ñ ang x y ra th i ñ i m hi n t i (now), ngo i tr v i các ñộ ng t th hi n tr ng thái (stative verb) nh ư sau: know believe hear see smell wish understand hate love like want sound have need appear seem taste own Các t trong danh sách trên th ườ ng c ũ ng không bao gi xu t hi n trong th i ti ế p di n (hi n t i ti ế p di n, quá kh ti ế p di n...).
Image of page 11
Image of page 12
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

{[ snackBarMessage ]}

What students are saying

  • Left Quote Icon

    As a current student on this bumpy collegiate pathway, I stumbled upon Course Hero, where I can find study resources for nearly all my courses, get online help from tutors 24/7, and even share my old projects, papers, and lecture notes with other students.

    Student Picture

    Kiran Temple University Fox School of Business ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    I cannot even describe how much Course Hero helped me this summer. It’s truly become something I can always rely on and help me. In the end, I was not only able to survive summer classes, but I was able to thrive thanks to Course Hero.

    Student Picture

    Dana University of Pennsylvania ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    The ability to access any university’s resources through Course Hero proved invaluable in my case. I was behind on Tulane coursework and actually used UCLA’s materials to help me move forward and get everything together on time.

    Student Picture

    Jill Tulane University ‘16, Course Hero Intern