Impairment ɪmˈpeə m ə nt Hao hụt gi� trị tài sản Phương pháp được sử dụng như

Impairment ɪmˈpeə m ə nt hao hụt gi? trị tài

This preview shows page 44 - 47 out of 136 pages.

Impairment / ɪmˈpeə m ə nt/ Hao hụt giá trị tài sản Phương pháp được sử dụng như một chính sách kế toán để báo cáo giá trị ghi sổ của PPE (tài sản cố định) trong bảng cân đối kế toán. Nó đòi hỏi một giá trị còn lại của tài sản phải được tính bằng giá trị hợp lý trừ đi mọi khấu hao lũy kế và suy giảm giá trị .
Image of page 44

Subscribe to view the full document.

34 Internally generated intangible asset / ɪnˈtɜːnəli ˈʤɛ n ə re ɪ t ɪ d ɪnˈtænʤə bl ˈæsɛ t/ Tài sản vô hình hình thành trong nội bộ Các nhãn hiệu hàng hóa, quyền phát hành, danh sách khách hàng, lợi thế thương mại và các khoản tương tự được hình thành trong quá trình hoạt động giữa công ty mẹ và công ty con . Just-in-time method (JIT) / ʤʌ st- ɪ n-ta ɪm ˈmɛθə d ( ʤ e ɪ -a ɪ - tiː) / Phương pháp Just-in-time Phương pháp điều hành sản xuất trong đó các luồng nguyên nhiên vật liệu, hàng hóa và sản phẩm lưu hành trong quá trình sản xuất và phân phối được lập kế hoạch chi tiết nhất trong từng bước, sao cho quy trình tiếp theo có thể thực hiện ngay khi quy trình hiện thời chấm dứt . Liquidity /li'kwiditi/ Tính thanh khoản Khả năng doanh nghiệp đáp ứng được các khoản nợ và nghĩa vụ trong ngắn hạn . Liquidity-based balance sheet /l ɪˈ kw ɪ d ɪ ti-be ɪst ˈbælə ns ʃiːt / Bảng cân đối kế toán được lập trên cơ sở tính thanh khoản Một bảng cân đối kế toán trong đó các tài khoản được phân loại theo mức độ thanh khoản của chúng . Marketable securities / ˈ m ɑːkɪtəbl sɪˈkjʊərɪtiz / Chứng khoán ngắn hạn Loại chứng khoán có cầu thị trường cao nên được bán ra một cách nhanh chóng và dễ dàng chuyển thành tiền mặt .
Image of page 45
35 Maturity /m əˈ tj ʊə r ɪ ti/ Đáo hạn Thời điểm hợp đồng bảo hiểm hoặc đầu tư sẵn sàng được thanh toán . Net realizable value /n ɛt ˈrɪə la ɪ z əbl ˈvæljuː / Giá trị thuần có thể thực hiện được Giá trị của một tài sản có thể thu được từ việc bán tài sản đó, bằng giá bán ước tính trừ đi chi phí ước tính để làm sản phẩm có thể bán được . Non-current assets /n ɒ n- ˈkʌ r ənt ˈæsɛ ts/ Tài sản dài hạn Một tài sản của doanh nghiệp mà tổng giá trị không được ghi nhận trong một kỳ kế toán . Non-current liabilities /n ɒ n- ˈkʌ r ənt ˌlaɪəˈ b ɪ l ɪ tiz/ Nợ dài hạn Những nghĩa vụ mà doanh nghiệp không phải trả trong vòng một năm .
Image of page 46

Subscribe to view the full document.

Image of page 47
  • Fall '15
  • john

What students are saying

  • Left Quote Icon

    As a current student on this bumpy collegiate pathway, I stumbled upon Course Hero, where I can find study resources for nearly all my courses, get online help from tutors 24/7, and even share my old projects, papers, and lecture notes with other students.

    Student Picture

    Kiran Temple University Fox School of Business ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    I cannot even describe how much Course Hero helped me this summer. It’s truly become something I can always rely on and help me. In the end, I was not only able to survive summer classes, but I was able to thrive thanks to Course Hero.

    Student Picture

    Dana University of Pennsylvania ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    The ability to access any university’s resources through Course Hero proved invaluable in my case. I was behind on Tulane coursework and actually used UCLA’s materials to help me move forward and get everything together on time.

    Student Picture

    Jill Tulane University ‘16, Course Hero Intern

Ask Expert Tutors You can ask 0 bonus questions You can ask 0 questions (0 expire soon) You can ask 0 questions (will expire )
Answers in as fast as 15 minutes