G ần đây tôi cả m th ấy không được kh

This preview shows page 68 - 70 out of 117 pages.

Gần đây tôi cảm thấy không được khe 65 Later (adv) /ˈleɪ.t̬ɚ/ Sau đóHe'll be back later.Anh y strli ngay sau đó66 Latest (a) /ˈleɪ.t̬ɪst/ Mi nht hoc gần đây nhất Have you seen her latest movie? Bạn đã xem bộphim mi nht của cô ấy chưa ?67 Limit (n) /ˈlɪm.ɪt/ Gii hn Three glasses of wine are my limit.3 cốc rượu là giới hn của tôi68 Main entrance (n) / meɪnˈen.trəns/ Lối vào chínhFollow me. The main entrance is here! Hãy đi theo tôi. Lối vào chính là ởđây69 Manufacturer (n) /ˌmæn.jəˈfæk.tʃɚ.ɚ/ Nhà sản xut Germany is a major manufacturer of motor cars.Đức là nhà sản xuất chính của ô tô70 Material (n) /məˈtɪr.i.əl/ Cht liu, vt liu ‘What material is this dress made of?’ ‘Cotton.’" Cht liu ca bváy này là gì ? Cotton"71 Midsize (a) /ˈmɪd.saɪz/ Trung bình (kích c) We just bought a mid-size carChúng tôi vừa mua chiếc ô tô có kích ctrung bình72 Natural (a) /ˈnætʃ.ɚ.əl/ Thuc tnhiên, thiên nhiênFloods and earthquakes are natural disasters.Lũ lụt và động đất là những thm ha tnhiên.73 Opening (n) /ˈoʊp.nɪŋ/Phn mđầu The opening of the novel is amazing.Phn mđầu ca cun tiu thuyết này thật kinh ngc 74 Operation (n) /ˌɑː.pəˈreɪ.ʃən/Svận hành, quá trình hoạt động The whole operation is performed in less than three seconds. Toàn bộhoạt động được thc hin trong vòng chưa đầy 3 giây.75 Orchard (n) /ˈɔːr.tʃɚd/ Vườn cây ăn quan apple orchard Vườn táo
Tài liệu được biên soạn bi La TOEIC (firetoeic.edu.vn) 68 La TOEIC Trường đào tạo TOEIC online 76 Organize (v) /ˈɔːr.ɡən.aɪz/Tchc, cu to, thiết lp They organized a meeting between the teachers and students.Htchc mt cuc hp giữa giáo viên và hc sinh. 77 Oversee (v) /ˌoʊ.vɚˈsiː/Giám sátAs marketing manager, her job is to oversee all the company's advertising. Là giám đốc tiếp thị, công việc của cô là giám sát tất ccác quảng cáo của công ty.78 Ow-interest (n) /aʊˈɪn.trɪst/ Lãi suất thp You can borrow Mary's money because of her giving ow-interest Bạn có thểmượn tiền Mary vì cô ấy tính lãi sut thp79 Partially (a) /ˈpɑːr.ʃəl/Mt phn Unfortunately, this is only a partial solution to the problem. Thật không may, đây chỉmt phn giải pháp cho cvấn đề80 Partnership (n) /ˈpɑːrt.nɚ.ʃɪp/Đối tác, quan hệđối tácTheirs was a very productive partnership.Hlà một đối tác làm việc rt hiu qu81 Pertaining to (v) /pɝːˈteɪn tuː/Liên kết, liên quan vi mt chđề, skin hoặc tình hung cthWe are only interested in the parts of the proposals that pertain to local issues Chúng tôi chỉquan tâm đến các phần của đềxuất liên quan đến các vấn đềđịa phương.82 Plumbing (n) /ˈplʌm.ɪŋ/Hthng ng nước There's something wrong with the plumbingCó vấn đềgì đó với hthng ống nước 83 Portrait (n) /ˈpɔːr.trɪt/ Chân dungShe requested an artist to paint a portrait of her.

  • Left Quote Icon

    Student Picture

  • Left Quote Icon

    Student Picture

  • Left Quote Icon

    Student Picture