ồ ự 4 Hi sinh nãoồ Thông khí nhân t o ch ng phù não Ch m lnh đ ugi � ố ườ � ầ

Ồ ự 4 hi sinh nãoồ thông khí nhân t o ch ng

This preview shows page 44 - 47 out of 56 pages.

4. H i sinh não: Thông khí nhân t o, ch ng phù não, Ch m l nh đ u,gi ườ đ ng máu m c n đ nh. ườ 5. Ti p t c tìm ki m nguyên nhân, đi u tr tích c c, h tr các ch c năng s ng ế ế ngay khi h i ph c tu n hoàn. PHÁC Đ C P C U S C PH N V Phát hi n nhanh SPV : đ t ng t xu t hi n ≥ 2/4 các d u hi u sau ti p xúc v i ế d nguyên 1. Hô h p: ho, ngh t th , th rít, tím tái
2. Tim m ch: m ch nhanh nh , huy t áp t t ế 3. Tiêu hóa: đau b ng,bu n nôn, đ i ti n không t ch 4. Ngoài da: mày đay, ban đ thoàn thân, s ng phù môi m t ư X lí ngay t i ch : Ng ng ti p xúc v i d nguyên ngay ế Dùng thu c: 1. Tiêm b p ngay Adrenalin cho ng i l n ½ - 1 ng, tr em 1/3 ng. Tiêm nh c ườ l i sau m i 5 – 15 phút, có th < 5p t i khi HATT > 90 ng i l n, > 70 tr ườ em. 2. Đánh giá đ ng th , tu n hoàn, hô h p ườ 3. Đ t ng i b nh n m ng a, đ u th p, chân cao ườ 4. Th Oxy 6-8l/p cho ng i l n. 1-5l/p cho tr em. ườ 5. Đ t đ ng truy n tĩnh m ch riêng. DD t t nh t là NaCL 0,9%, 1-2l cho ng i ườ ườ l n, 500ml cho tr em trong 1gi đ u. 6. G i h tr ( n u c n) ế Truy n Adrenalin TM n u HA không c i thi n sau 2-3 l n tiêm b p. Li u 0,1 ế mcg/kg/p, tăng t c đ truy n 5p/l n, m i l n 0,1- 0,15mcg/kg/p theo đáp ng. Dimedrol 10mg, TB ho c TM, ng i l n 2 ng, tr em 1 ng, có th nh c l i ườ m i 4-6h Methylpresmisolon 40mg TB ho c TM, ng i l n 2 l , tr em 1 l , có th nh c ườ l i 4-6h Chú ý: - Theo dõi b nh nhân ít nh t 24 gi sau khi huy t áp ðã n đ nh ế Lu t viên ch c
Lu t viên ch c g m 6 Ch ng và 62 Đi u. G m nh ng n i dung ch y u sau: ươ ế Ch ng I: NH NG QUY Đ NH CHUNG ươ Ch ng này g m 10 đi u, t Đi u 1 đ n Đi u 10 quy đ nh đ i t ng áp d ng ươ ế ượ và ph m vi đi u ch nh v i nh ng v n đ liên quan đ n quy n và nghĩa v c a ế viên ch c và nh ng v n đ c b n khác đ i v i viên ch c trong khu v c d ch ơ v công (s nghi p) nh m t o n n móng c b n cho vi c th hi n c ch qu n ơ ơ ế lý viên ch c quy đ nh các ch ng sau. ươ - Đi u 1 quy đ nh ph m vi đi u ch nh và đ i t ng áp d ng c a Lu t Viên ượ ch c. Theo đó Lu t quy đ nh v viên ch c; tuy n d ng, s d ng và qu n lý viên ch c; quy n, nghĩa v và các đi u ki n b o đ m th c hi n nghĩa v c a viên ch c. Các quy đ nh c a Lu t ch áp d ng đ i v i viên ch c làm vi c trong các đ n v s nghi p công l p mà không đi u ch nh viên ch c làm vi c trong các ơ ị ự đ n v s nghi p ngoài công l p. ơ ị ự - Đi u 2 xác đ nh rõ khái ni m viên ch c v i các tiêu chí xác đ nh c th . Theo đó, Viên ch c là công dân Vi t Nam đ c tuy n d ng theo v trí vi c làm, làm ượ vi c t i đ n v s nghi p công l p theo ch đ h p đ ng làm vi c, h ng ơ ị ự ế ưở l ng t qu l ng c a đ n v s nghi p công l p theo quy đ nh c a pháp lu t ươ ỹ ươ ơ ị ự (tr các ch c v đã đ c Lu t cán b , công ch c và Ngh đ nh s 06/2010/NĐ- ượ CP quy đ nh là công ch c), theo ch đ h

  • Left Quote Icon

    Student Picture

  • Left Quote Icon

    Student Picture

  • Left Quote Icon

    Student Picture