I trái v ớ i ni ề m hy v ọ ng k ? t qu ả c

Info icon This preview shows pages 25–27. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
i, trái v i ni m hy v ng: k ế t qu c a m t vi c gì đó khi làm t ưở ng là s t t nh ư ng nó đ i ng ượ c l i v i d đoán 信用 し ん よ う s tin t ưở ng, tín d ng ~の手前 て ま え tr ướ c m t c a , tr ướ c 解雇 か い こ sa th i, đu i vi c, cho ngh vi c 名目 め い も く danh m c, tên 廃棄 は い き 処分 し ょ ぶ ん x lý đ th i, x lý v t rác 開発 かいはつ khai phát, phát tri n 一般 いっぱん nói chung り調 し ら đi u tra, th m v n 正体 しょうたい b n ch t th t, b n tính, b n s c, chính th バレる l 使 つか い道 みち cách s d ng, m c đích dùng 廃棄 は い き (する) th i, b , thanh lý, x 部署 ぶ し ょ ban, phòng, b ph n, c ươ ng v ダンプカー xe t i (cóth đi trên sa m c, đ t nhi u cát) れる rung (t đ ng t ) キティちゃん: 世界 せ か い じゅう で人気 に ん き があるネコのキャラクター Kitty-chan: m t nhân v t mèo n i ti ế ng kh p th ế gi i 文具 ぶ ん ぐ văn phòng ph m グッズ hàng hóa 統一 と う い つ (する) th ng nh t 社交的 し ゃ こ う て き có tính xã giao 先輩 せんぱい ti n b i, đàn anh 後輩 こ う は い h u b i, đàn em 誰彼 だれかれ なしに: だれという区別 く べ つ なしに、だれにでも "ng ườ i này ng ườ i kia: ゆか b t c ng ườ i nào, không phân bi t ai"
Image of page 25

Info icon This preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon