Indirect method ˌɪ nd ɪˈ r ɛkt ˈmɛθə d Phương pháp gián tiếp Các chỉ tiêu về

Indirect method ˌɪ nd ɪˈ r ɛkt ˈmɛθə d

This preview shows page 55 - 58 out of 136 pages.

Indirect method / ˌɪ nd ɪˈ r ɛkt ˈmɛθə d/ Phương pháp gián tiếp Các chỉ tiêu về luồng tiền được xác định trên cơ sở lấy tổng lợi nhuận trước thuế và điều chỉnh cho các khoản . Investing Cash Flow / ɪnˈvɛ st ɪŋ kæʃ fl əʊ / Dòng tiền từ hoạt động đầu tư Đây là luồng tiền tạo ra từ hoạt động đầu tư của công ty, các khoản này gồm tiền mặt trả nợ và đầu tư cổ phần, lợi nhuận từ các hoạt động đầu tư, cũng như tiền mặt chi vào tài sản hữu h ình. Non-cash activities /n ɒ n-kæ ʃ ækˈtɪ v ɪ tiz/ Hoạt động không dùng tiền Là các hoạt động kế toán mà không cần dùng tiền .
Image of page 55

Subscribe to view the full document.

43 Non-cash charges /n ɒ n-kæ ʃ ˈʧɑːʤɪ z/ Chi phí không bằng tiền Khoản phí không dùng tiền mặt là chi phí kế toán không liên quan đến thanh toán bằng tiền mặt . Non-monetary assets /n ɒ n- ˈmʌ n ɪ t əri ˈæsɛ ts/ Tài sản phi tiền tệ Tài sản phi tiền tệ là tài sản mà một công ty nắm giữ giá trị của tài sản thay đổi dựa vào điều kiện kinh tế . Operating Cash Flow (OCF) / ˈɒ p ə re ɪ t ɪŋ kæʃ fl əʊ ( əʊ - siː - ɛ f)/ Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh Đây là luồng tiền tạo ra từ hoạt động kinh doanh của một công ty, thường được tính bằng cách lấy thu nhập trừ đi các khoản chi phí hoạt động, tuy nhiên việc tính toán này đã có sự điều chỉnh nhiều so với thu nhập ròng. Operating Expenditures (OPEX) / ˈɒ p ə re ɪ t ɪŋ ɪksˈpɛ nd ɪʧə z ( əʊ - piː - - ɛ ks)/ Chi phí hoạt động Chi phí hoạt động là các chi phí cần thiết để duy trì hoạt động kinh doanh thường ngày . Performance ratio /p əˈ f ɔːməns ˈreɪʃɪəʊ / Tỷ suất đo lường khả năng sinh lợi Tỷ s uất đo lường khả năng sinh lợi đo lường khả năng tạo ra lợi nhuận của một công ty trong một bối cảnh cụ thể . Principal amount / ˈ pr ɪ ns ə p ə l əˈ ma ʊ nt/ Tiền gốc vay Là số tiền được xác định trước, dựa vào đó để tính ra các khoản lãi .
Image of page 56
44 Proceeds / ˈ pr əʊsiːdz / Tiền thu được Các khoản tiền thu từ việc bán tài sản, hay từ việc phát hành chứng khoán, sau khi trừ chi phí bán hàng hay chi phí tiếp thị . Retirement of Bonds /r ɪˈ ta ɪə m ə nt ( ɒ v b ɒ nd)/ Trái phiếu hết hạn Nó đề cập đến việc mua lại trái phiếu đã bán trước đó . Trading securities / ˈ tre ɪ d ɪŋ s ɪˈ kj ʊə r ɪ tiz/ Chứng khoán kinh doanh Chứng khoán kinh doanh bao gồm các chứng khoán mà ngân hàng thương mại mua vào với mục đích hưởng chênh lệch giá trong ngắn hạn và các tài sản tài chính phái sinh mà được nắm giữ không phải với mục đích phòng ngừa. Chứn g khoán kinh doanh bao
Image of page 57

Subscribe to view the full document.

Image of page 58
  • Fall '15
  • john

What students are saying

  • Left Quote Icon

    As a current student on this bumpy collegiate pathway, I stumbled upon Course Hero, where I can find study resources for nearly all my courses, get online help from tutors 24/7, and even share my old projects, papers, and lecture notes with other students.

    Student Picture

    Kiran Temple University Fox School of Business ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    I cannot even describe how much Course Hero helped me this summer. It’s truly become something I can always rely on and help me. In the end, I was not only able to survive summer classes, but I was able to thrive thanks to Course Hero.

    Student Picture

    Dana University of Pennsylvania ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    The ability to access any university’s resources through Course Hero proved invaluable in my case. I was behind on Tulane coursework and actually used UCLA’s materials to help me move forward and get everything together on time.

    Student Picture

    Jill Tulane University ‘16, Course Hero Intern

Ask Expert Tutors You can ask 0 bonus questions You can ask 0 questions (0 expire soon) You can ask 0 questions (will expire )
Answers in as fast as 15 minutes