Sinh viên Một chút chút Em nhớ gia đình ghê í Bạn bè c�a em về quê hết rồi Em

Sinh viên một chút chút em nhớ gia đình ghê

This preview shows page 6 - 11 out of 32 pages.

Sinh viên: Một chút chút. Em nhớ gia đình ghê í. Bạn bè của em về quê hết rồi. Em cũng muốn về nhà. Em nhớ mọi người lắm. Du khách: Anh hiểu rồi. Anh nghĩ em nên về một vài ngày để thư giãn rồi quay lại đây để tiếp tục. Em sẽ tập trung học và làm việc hơn. Như thế sẽ tốt hơn đấy. Sinh viên: Vâng ạ. Để em xem đã. Em sẽ cố gắng sắp xếp và làm mọi việc hiệu quả hơn. Du khách: Tốt!!! Cứ suy nghĩ tích cực đi. Em sẽ làm mọi thứ dễ dàng và tốt hơn. ok? Sinh viên : Cảm ơn lời khuyên của anh. Cảm ơn anh nhìu nhe. Em sẽ cố gắng.
Image of page 6
Take a practical skill course: tham gia một khóa học kỹ năng thực tế Skill /skɪl/ (n) kỹ năng Course /kɔːs/ (n) khóa học Take a course: Tham gia khóa học Practical /ˈpræktɪkl/ (adj) thực tế Students need pratical experience Sinh viên cần trải nghiệm thực tế I am a practical person: Tôi là một người thực tế Focus on learning and working: Tập trung vào học hành và làm việc focus + on /ˈfəʊkəs/(v) tập trung - focus luôn đi kèm với giới từ on That would be better: Sẽ tốt hơn đấy arrange /əˈreɪndʒ/ (v) sắp xếp Can I arrange an appointment for Monday? Tôi có thể sắp xếp một cuộc hẹn cho thứ hai được không? WORD & PHRASES Tuni1EEA VÀ Cuni1EE4M Tuni1EEA
Image of page 7
What will you do in this summer? Buni1EA1n suni1EBD làm gì vào mùa hè này? Buni1EA1n có thuni1EC3 có nhiuni1EC1u cách nói khác như: Do you have any plan for this summer? Buni1EA1n có kuni1EBF houni1EA1ch gì cho mùa hè này không? How is your summer? Mùa hè cuni1EE7a buni1EA1n thuni1EBF nào? Tell me about your ideal summer? Nói cho tôi vuni1EC1 mùa hè lý tưuni1EDFng cuni1EE7a buni1EA1n đi What do you like doing in the summer? Buni1EA1n thích làm gì vào mùa hè? PRACTICAL GRAMMAR NGuni1EEE PHÁP THuni1EF0C I will stay here to study English and to take a practical skill course at my English centre to find job. Khi giao tiếp thực tế, chúng ta sử dụng rất nhiều những câu ghép dài như thế này bằng cách sử dụng liên từ “ and ” và giới từ “ to” I get it : Tôi hiểu Ngoài cách nói: I understand, bạn có thể nói: I get it, I got it hay I see - 3 cách nói này đều có nghĩa là hiểu
Image of page 8
I think you should go home to relax Sau should (nên) và can (có thể) động từ đi kèm không có to You can go - You should go Sau một câu hoàn chỉnh I think you should go home, bạn phải dùng tiếp + to khi kết hợp với động từ mới vì động từ nguyên thể luôn có “ to” đi kèm Không được nói: You should go home relax PRACTICAL GRAMMAR NGuni1EEE PHÁP THuni1EF0C Thanks for your advice Sau thanks for: dùng danh từ hoặc danh động từ Thanks for your help : Cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn Thanks for helping me : Cảm ơn đã giúp đỡ tôi You will do everything more easily and better Easily là trạng từ dài nên dùng more Trạng từ better có nghĩa là tốt hơn nên không cần more nữa
Image of page 9
HA NOI IN THE EYES OF FOREIGN FRIENDS fresh coconut 02 Tourist : I really love drinking fresh coconut water here.
Image of page 10
Image of page 11

You've reached the end of your free preview.

Want to read all 32 pages?

  • Fall '13

  • Left Quote Icon

    Student Picture

  • Left Quote Icon

    Student Picture

  • Left Quote Icon

    Student Picture