{[ promptMessage ]}

Bookmark it

{[ promptMessage ]}

41 to get p2 get washed dressed prepared lost drowned

Info iconThis preview shows pages 35–37. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
7.4.1. To get + P2 get washed/ dressed/ prepared/ lost/ drowned/ engaged/ married/ divorced. Ch vi c ch ng t làm l y m t vi c gì ho c tình hu ng mà ch ng ñ ang g p ph i. You will have 5 minutes to get dressed .(Em có 5 phút ñể m c qu n áo) He got lost in old Market Street yesterday. (tình hu ng b l c ñườ ng) Tuy t nhiên không ñượ c l n tr ườ ng h p này v i d ng b ñộ ng. 7.4.2. Get + V-ing = Start + V-ing: B t ñầ u làm gì We'd better get moving , it's late. 7.4.3. Get sb/smt +V-ing: Làm cho ai/ cái gì b t ñầ u. Please get him talking about the main task. (Làm ơ n b o anh ta hãy b t ñầ u ñ i vào v n ñề chính) When we get the heater running , the whole car will start to warm up. (Khi chúng ta cho máy s ưở i b t ñầ u ch y..) 7.4.4. Get + to + verb
Background image of page 35

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon
S ư u t m và thi ế t k ế b i Ph m Vi t V ũ - 36 – Tr ườ ng ðạ i H c Kinh T ế ð à N ng - Tìm ñượ c cách. We could get to enter the stadium without tickets.(Chúng tôi ñ ã tìm ñượ c cách l t vào...) - Có c ơ may When do I get to have a promotion? (Khi nào tôi có c ơ may ñượ c t ă ng l ươ ng ñ ây?) - ðượ c phép At last we got to meet the general director. (Cu i cùng thì r i chúng tôi c ũ ng ñượ c phép g p t ng ñạ o di n) 7.4.5. Get + to + Verb (v hành ñộ ng) = Come + to + Verb (v nh n th c) = Gradually = d n d n We will get to speak English more easily as time goes by. He comes to understand that learning English is not much difficult. 8. Câu h i Ti ế ng Anh có nhi u lo i câu h i có nh ng ch c n ă ng và m c ñ ích khác nhau. Trong câu h i, tr ñộ ng t ho c ñộ ng t be bao gi c ũ ng ñứ ng tr ướ c ch ng . N ế u không có tr ñộ ng t ho c ñộ ng t be , ta ph i dùng d ng th c do , does , did nh ư m t tr ñộ ng t ñể thay th ế . Sau các ñộ ng t ho c tr ñộ ng t ñ ó, ph i dùng ñộ ng chính t d ng nguyên th không có to . Th i và th c a câu h i ch ñượ c chia b i tr ñộ ng t , ch không ph i ñộ ng t chính. 8.1 Câu h i Yes/ No S d ĩ ta g i là nh ư v y vì khi tr l i, dùng Yes/No . Nh r ng khi tr l i: - Yes + Positive verb - No + Negative verb. (không ñượ c tr l i theo ki u câu ti ế ng Vi t) Isn't Mary going to school today? Was Mark sick yesterday? Have you seen this movie before? Will the committe decide on the proposal today? Don't you still want to use the telephone?
Background image of page 36
Image of page 37
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

{[ snackBarMessage ]}