Acquiree ə kwa ɪˈrē Bên bị mua lại Là công ty đang bị thâu tóm hoặc mua lại

Acquiree ə kwa ɪˈrē bên bị mua lại là công

This preview shows page 93 - 96 out of 136 pages.

Acquiree / ə kwa ɪˈrē / Bên bị mua lại công ty đang bị thâu tóm hoặc mua lại trong một thương vụ sáp nhập hoặc mua lại. Công ty bị mua lại còn được gọi là "công ty mục tiêu" . Acquirer / əˈ kwa ɪə r ə / Bên thâu tóm Là công ty đang mua một công ty khác trong một thương vụ mua lại. Bên thâu tóm còn được gọi là nhà thầu. Branches / ˈ br ɑːnʧɪz / Chi nhánh Chi nhánh là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp và có nhiệm vụ thực hiện một phần hoặc toàn bộ chức năng của doanh nghiệp kể cả chức năng đại diện theo uỷ quyền . Capital gain tax / ˈ kæp ɪ tl ge ɪ n tæks/ Thuế trên thặng dư vốn L à môt loại thuế đánh trên lượng vốn do cá nhân hay doanh nghiệp thu được . Current tax assets / ˈ k ʌ r ənt tæks ˈæsɛ ts/ Tài sản thuế Bao gồm các khoản mục thuế nằm bên phần tài sản của bảng cân đối kế toán .
Image of page 93

Subscribe to view the full document.

74 Current tax liabilities / ˈ k ʌ r ənt tæks ˌlaɪəˈ b ɪ l ɪ tiz/ Nợ phải trả thuế Bao gồm các khoản mục thuế nằm bên phần nợ của bảng cân đối kế toán . Deductible temporary differences /d ɪˈ d ʌ kt ɪbl ˈtɛ mp ə r əri ˈdɪ fr ə ns ɪ z/ Chênh lệch tạm thời được khấu trừ Chênh lệch tạm thời được khấu trừ: Là các khoản chênh lệch tạm thời làm phát sinh các khoản được khấu trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp trong tương lai khi giá trị ghi sổ của các tài sản hoặc nợ phải trả liên quan được thu hồi hay được thanh toán . Deferred tax liabilities /d ɪˈ f ɜːd tæks ˌlaɪəˈ b ɪ l ɪ tiz/ Thuế thu nhập hoãn lại phải trả Thuế thu nhập hoãn lại phải trả: Là thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp trong tương lai tính trên các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế thu nhập doanh nghiệp trong năm hiện hành. Deferred tax /d ɪˈ f ɜːd tæks / Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại Chi phí Thuế thu nhập hoãn lại: Là thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp/thu trong tương lai tính trên các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế thu nhập doanh nghiệp trong năm hiện hành . Dividend receivable / ˈ d ɪ v ɪ d ɛ nd r ɪˈsiːvə bl/ Cổ tức phải thu Cổ tức là một phần lợi nhuận sau thuế được chia cho các cổ đông của một công ty cổ phần .
Image of page 94
75 Income tax paid / ˈɪ nk ʌ m tæks pe ɪ d/ Thuế thu nhập đã trả Là phần thuế thu nhập đã trả . Income tax payable / ˈɪ nk ʌm tæks ˈpeɪə bl/ Thuế thu nhập phải trả Thu ế thu nh ập ướ c t í nh ph i tr .
Image of page 95

Subscribe to view the full document.

Image of page 96
  • Fall '15
  • john

What students are saying

  • Left Quote Icon

    As a current student on this bumpy collegiate pathway, I stumbled upon Course Hero, where I can find study resources for nearly all my courses, get online help from tutors 24/7, and even share my old projects, papers, and lecture notes with other students.

    Student Picture

    Kiran Temple University Fox School of Business ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    I cannot even describe how much Course Hero helped me this summer. It’s truly become something I can always rely on and help me. In the end, I was not only able to survive summer classes, but I was able to thrive thanks to Course Hero.

    Student Picture

    Dana University of Pennsylvania ‘17, Course Hero Intern

  • Left Quote Icon

    The ability to access any university’s resources through Course Hero proved invaluable in my case. I was behind on Tulane coursework and actually used UCLA’s materials to help me move forward and get everything together on time.

    Student Picture

    Jill Tulane University ‘16, Course Hero Intern

Ask Expert Tutors You can ask 0 bonus questions You can ask 0 questions (0 expire soon) You can ask 0 questions (will expire )
Answers in as fast as 15 minutes