{[ promptMessage ]}

Bookmark it

{[ promptMessage ]}

2652 m ệ nh ñề ph ụ không b ắ t bu ộ c

Info iconThis preview shows pages 89–91. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
26.5.2 M nh ñề ph không b t bu c Là lo i m nh ñề mang thông tin ph trong câu, n ế u b ñ i câu không m t ngh ĩ a ban ñầ u. Không ñượ c dùng that làm ch ng mà ph i dùng which , cho dù which có là tân ng c a m nh ñề ph c ũ ng không ñượ c phép b ñ i. Câu ph th ườ ng ñứ ng chen vào gi a câu chính và b t bu c ph i tách kh i câu chính b ng 2 d u ph y. Xét hai ví d sau: My car, which is very large , uses too much gasoline. This rum, which I bought in the Virgin Islands , is very smooth. 26.5.3 T m quan tr ng c a vi c s d ng d u ph y ñố i v i m nh ñề ph nh ng m nh ñề ph b t bu c, khi không dùng d u ph y t c là m nh ñề ph xác ñị nh m t gi i h n ñố i v i danh t ñằ ng tr ướ c trong m nh ñề chính The travelers who knew about the flood took another road. (Nh ng ng ườ i bi ế t v tr n l ũ ñề u ch n ñườ ng khác) The wine that was stored in the cellar was ruined. ðố i v i nh ng m nh ñề ph không b t bu c, khi có d u ph y ng ă n cách thì nó không xác ñị nh gi i h n ñố i v i danh t ñứ ng tr ướ c nó. The travelers, who knew about the flood , took another road. (T t c nh ng ng ườ i...) The wine, which was stored in the cellar , was ruined. Note : Các nguyên t c trên ñ ây ch dùng trong v ă n vi ế t, không dùng trong v ă n nói. L i ng pháp c a TOEFL không tính ñế n m nh ñề ph b t bu c nh ư ng s tr ñ i m n ế u ph m ph i l i m nh ñề ph không b t bu c.
Background image of page 89

Info iconThis preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon
S ư u t m và thi ế t k ế b i Ph m Vi t V ũ - 90 – Tr ườ ng ðạ i H c Kinh T ế ð à N ng 26.6 Cách s d ng All, Both, Some, Several, Most, Few + Of + Whom/ Which Her sons, both of whom are working abroad, call her every week. (không ñượ c nói both of them ) The buses, most of which were full of passengers, began to pull out. Tuy t ñố i không ñượ c dùng ñạ i t nhân x ư ng tân ng : them, us trong tr ườ ng h p này. - What ( the things that ) có th làm tân ng cho m nh ñề ph cùng lúc làm ch ng cho m nh ñề chính/ ho c làm ch ng c a c 2 m nh ñề chính, ph : What we have expected is the result of the test. What happened to him yesterday might happen to us tomorrow. - Whose (c a ng ườ i mà, c a con mà) có th thay th ế cho danh t ch ng ườ i ho c ñộ ng v t tr ướ c nó và ch s s h u c a ng ườ i ho c ñộ ng v t ñ ó ñố i v i danh t ñ i sau.
Background image of page 90
Image of page 91
This is the end of the preview. Sign up to access the rest of the document.

{[ snackBarMessage ]}