一分野 い ? ? ん や m ộ t l ĩ nh v ự c

Info icon This preview shows pages 50–53. Sign up to view the full content.

View Full Document Right Arrow Icon
一分野 い ち ぶ ん や m t l ĩ nh v c 地位 v trí 確立 か く り つ (する) xác l p 筆項 ひつじゅん th t khi h bút 二度 đ l i, vi ế t l i ch đã vi ế t し ば c t ふで bút lông 余白 よ は く ch còn đ tr ng, ch tr ng, l 空間 く う か ん không gian, kho ng tr ng 純粋 じゅんすい thu n túy, tinh khi ế t 鑑賞 かんしょう (する) đánh giá ngh thu t 出展 しゅってん tham gia tri n lãm 衝撃 しょうげき đ kích, đánh m nh (v tinh th n) 批判 ひ は ん (する) phê phán 題字 だ い じ ch đ u đ 高名 こ う め い n i ti ế ng, có danh v ng 書家 し ょ か th ư pháp gia 固定的 こ て い て き c đ nh イメージ n t ượ ng いだ ôm p, nuôi d ưỡ ng 卑近 ひ き ん đ ơ n gi n, ph bi ế n 恐縮 きょうしゅく không dám, xin l i, xin hãy b qua
Image of page 50

Info icon This preview has intentionally blurred sections. Sign up to view the full version.

View Full Document Right Arrow Icon